⏳ Trang đang tải công thức Toán học, vui lòng đợi vài giây trước khi bấm in hoặc chụp màn hình...
Tailieumontoan.com
Bài tập tổng hợp
Chương VII. Đường tròn — 16 câu trắc nghiệm
Bản đề (chưa có đáp án) — dùng để in ra làm bài
Câu 1. Đường tròn tâm $O$ bán kính $R$ có bao nhiêu tâm đối xứng?
○ A. $1$
○ B. $2$
○ C. $3$
○ D. Vô số
Câu 2. Hình nào dưới đây luôn nội tiếp được trong một đường tròn?
○ A. Hình thang (bất kì)
○ B. Hình bình hành (bất kì)
○ C. Hình thoi (bất kì)
○ D. Lục giác đều
Câu 3. Cho hai đường tròn $(O;R), (O_2;R_2)$ biết $R=18cm, R_2=24cm, OO_2=30cm$. Khẳng định nào đúng?
○ A. $(O),(O_2)$ ở ngoài nhau
○ B. $(O),(O_2)$ tiếp xúc ngoài
○ C. $(O),(O_2)$ cắt nhau tại 2 điểm
○ D. $(O),(O_2)$ tiếp xúc trong
Câu 4. Cho hai đường tròn $(O;8), (O_2;R), OO_2=20$. Tìm điều kiện của $R$ để $(O),(O_2)$ cắt nhau tại hai điểm phân biệt.
○ A. $10\lt R\lt 30$
○ B. $12\lt R\lt 28$
○ C. $R\gt 22$
○ D. $0\lt R\lt 15$
Câu 5. $M$ là điểm thuộc đường tròn đường kính $AB$ ($M\ne A, M\ne B$). Hạ $MK$ vuông góc với $AB$. Có mấy khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
(1) $MK^2=AK.BK$
(2) $MB^2=BK.BA$
(3) $\dfrac{1}{MK^2}=\dfrac{1}{MA^2}+\dfrac{1}{MB^2}$
(4) $\dfrac{1}{MK}=\dfrac{1}{MA}+\dfrac{1}{MB}$
○ A. $1$
○ B. $2$
○ C. $3$
○ D. $4$
Câu 6. Tam giác $ABC$ vuông tại $C$ nội tiếp trong đường tròn $(O)$, $D$ là điểm chính giữa cung nhỏ $BC$, $OD$ cắt $BC$ tại $I$. Tỉ số $\dfrac{OI}{AC}$ bằng
○ A. $\dfrac{1}{4}$
○ B. $\dfrac{1}{3}$
○ C. $\dfrac{1}{2}$
○ D. $\dfrac{2}{3}$
Câu 7. Lục giác đều $ABCDEF$ nội tiếp trong đường tròn $(O;R)$. Khoảng cách từ $O$ đến cạnh của lục giác bằng
○ A. $R$
○ B. $\dfrac{R\sqrt{3}}{2}$
○ C. $\dfrac{2R}{3}$
○ D. $\dfrac{R\sqrt{2}}{3}$
Câu 8. Cho tam giác $MNP$ có $MN=16cm, MP=12cm, NP=20cm$. Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác $MNP$.
○ A. $3cm$
○ B. $4cm$
○ C. $5cm$
○ D. $6cm$
Câu 9. Đường tròn tâm $O$ bán kính $R$ có bao nhiêu trục đối xứng?
○ A. Vô số
○ B. $1$
○ C. $2$
○ D. $4$
Câu 10. Một đường tròn có thể cắt các cạnh của một hình bình hành tại nhiều nhất bao nhiêu điểm?
○ A. $6$
○ B. $8$
○ C. $4$
○ D. $10$
Câu 11. Cho hai đường tròn $(O;R),(O_2;R_2)$ biết $R=9cm, R_2=40cm, OO_2=41cm$. Khẳng định nào đúng?
○ A. $(O),(O_2)$ ở ngoài nhau
○ B. $(O),(O_2)$ tiếp xúc ngoài
○ C. $(O),(O_2)$ cắt nhau tại 2 điểm
○ D. $(O),(O_2)$ đựng nhau
Câu 12. Cho hai đường tròn $(O;12cm), (O_2;R)$, $OO_2=15cm$. Tìm $R$ để $(O),(O_2)$ tiếp xúc ngoài.
○ A. $R=27cm$
○ B. $R=13cm$
○ C. $R=3cm$ hoặc $R=27cm$
○ D. $R=3cm$
Câu 13. $M$ là điểm thuộc đường tròn đường kính $AB$ ($M\ne A, M\ne B$). Hạ $MK$ vuông góc với $AB$ tại $K$. Có mấy khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
(1) $MA^2=AB.AK$
(2) $AB^2=MA^2+MB^2$
(3) $MK.AB=MA.MB$
(4) $MK^2=MA^2+MB^2$
○ A. $3$
○ B. $4$
○ C. $2$
○ D. $1$
Câu 14. Đường tròn tâm $O$ đường kính bằng $26cm$. Dây $AB$ có độ dài bằng $24cm$. Tính khoảng cách từ $O$ đến dây $AB$.
○ A. $6cm$
○ B. $5cm$
○ C. $7cm$
○ D. $4cm$
Câu 15. Lục giác đều $ABCDEF$ nội tiếp trong đường tròn $(O;10cm)$. Khoảng cách từ $O$ đến cạnh của lục giác bằng
○ A. $10cm$
○ B. $5cm$
○ C. $5\sqrt{3}cm$
○ D. $\dfrac{10\sqrt{3}}{3}cm$
Câu 16. Cho tam giác $MNP$ có $MN=13cm, MP=14cm, NP=15cm$. Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác $MNP$.
○ A. $3cm$
○ B. $5cm$
○ C. $6cm$
○ D. $4cm$