⏳ Trang đang tải công thức Toán học, vui lòng đợi vài giây trước khi bấm in hoặc chụp màn hình...
Tailieumontoan.com
Chương IV. Hàm số
Tài liệu luyện tập trắc nghiệm — 80 câu trắc nghiệm
Bản đề (chưa có đáp án) — dùng để in ra làm bài
A
Một số kiến thức cơ bản
Hàm số và đồ thị
Chú ý: khi tìm điều kiện để đường thẳng chứa tham số luôn đi qua một điểm cố định $M(x_0;y_0)$ với mọi giá trị tham số, ta đưa phương trình về dạng bậc nhất theo tham số rồi cho tất cả các hệ số bằng $0$. Với các bài toán về giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm phân thức, kĩ thuật thường dùng là đưa về phương trình bậc hai ẩn $x$ theo tham số $y$ rồi xét điều kiện có nghiệm ($\Delta\ge0$).
Tập xác định, giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
Câu 1. Giá trị nhỏ nhất của hàm số $y=x^2-4x+53$ là
○ A. 49
○ B. 48
○ C. 50
○ D. 47
Câu 2. Tập xác định của hàm số $y=\dfrac{1}{\sqrt{4-x^2}}+\sqrt{x^2-2x+7}$ là:
○ A. $x\lt -2$
○ B. $x\gt 2$
○ C. $-2\lt x\lt 2$
○ D. $-2\le x\le2$
Câu 3. Giá trị lớn nhất của hàm số $y=-x^2+4x-27$ là:
○ A. $-22$
○ B. $-23$
○ C. $-24$
○ D. $-21$
Câu 4. Cho $x\gt 1$, tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số $y=x+\dfrac{4}{x-1}$
○ A. 4
○ B. 5
○ C. 6
○ D. 7
Câu 5. $P$ là điểm di động trên đường thẳng $y=x-4$. Độ dài đoạn thẳng $OP$ đạt giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu?
○ A. 2
○ B. $2\sqrt2$
○ C. 4
○ D. $2\sqrt3$
Câu 6. Giá trị nhỏ nhất của hàm số $y=\sqrt{(x+6)^2}+\sqrt{(x-7)^2}$
○ A. 11
○ B. 12
○ C. 13
○ D. 15
Câu 7. Gọi $m,M$ tương ứng là giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số $y=\dfrac{4x}{x^2+1}$. Tính $m\cdot M$
○ A. 4
○ B. $-4$
○ C. 2
○ D. $-2$
Câu 8. Giá trị lớn nhất của hàm số $y=\left(\dfrac{2x}{x^2+1}\right)^2-\dfrac{8x}{x^2+1}+25$ là:
○ A. 25
○ B. 30
○ C. 32
○ D. 36
Câu 9. Giá trị nhỏ nhất của hàm số $y=x^2-6x+20$ với $x\ge4$ là
○ A. 11
○ B. 12
○ C. 13
○ D. 14
Câu 10. Tập xác định của hàm số $y=\dfrac{1}{\sqrt{9-x^2}}+\sqrt{x^2-4x+9}$ là:
○ A. $-3\lt x\lt 3$
○ B. $x\gt 3$
○ C. $-3\le x\le3$
○ D. $x\lt -3$
Câu 11. Giá trị lớn nhất của hàm số $y=-x^2+6x-19$ là:
○ A. $-9$
○ B. $-11$
○ C. $-10$
○ D. $-8$
Câu 12. Cho $x\gt 2$, tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số $y=x+\dfrac{9}{x-2}$
○ A. 6
○ B. 7
○ C. 9
○ D. 8
Câu 13. $P$ là điểm di động trên đường thẳng $y=x-6$. Độ dài đoạn thẳng $OP$ đạt giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu?
○ A. $2\sqrt3$
○ B. $3\sqrt2$
○ C. $4$
○ D. $2\sqrt2$
Câu 14. Giá trị nhỏ nhất của hàm số $y=\sqrt{(x+3)^2}+\sqrt{(x-9)^2}$
○ A. 10
○ B. 11
○ C. 13
○ D. 12
Câu 15. Gọi $m,M$ tương ứng là giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số $y=\dfrac{6x}{x^2+1}$. Tính $M-m$
○ A. $-6$
○ B. $9$
○ C. $6$
○ D. $3$
Câu 16. Giá trị lớn nhất của hàm số $y=\left(\dfrac{2x}{x^2+1}\right)^2-\dfrac{6x}{x^2+1}+15$ là:
○ A. 22
○ B. 20
○ C. 18
○ D. 10
Điểm thuộc đồ thị và sự biến thiên của hàm số
Câu 17. Tìm giá trị của tham số $m$ để điểm $I(3;-24)$ thuộc đường thẳng $y=2x+m-25$
○ A. $-7$
○ B. $-6$
○ C. $-5$
○ D. 5
Câu 18. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên $\mathbb{R}$?
○ A. $y=5x^2$
○ B. $y=-3x+m-9$
○ C. $y=(3m-2)x+3$
○ D. $y=(m^2-2m+15)x-7$
Câu 19. Biết rằng $E(2;-1)$ thuộc $(P):y=ax^2$. Tìm giá trị $k$ để $F(-2;k-5)$ cũng thuộc $(P)$
○ A. 2
○ B. 3
○ C. 4
○ D. $\dfrac{7}{2}$
Câu 20. Có bao nhiêu giá trị của tham số $m$ để đường thẳng $d:y=(m^6-7m^2+4)x+m^2-12m+18$ đi qua điểm $E(0;-2)$
○ A. 1
○ B. 2
○ C. 3
○ D. 4
Câu 21. Có bao nhiêu số nguyên $m$ để hàm số $y=(m^2-7m-8)x+m^3-4$ nghịch biến trên $\mathbb{R}$?
○ A. 8
○ B. 9
○ C. 10
○ D. 7
Câu 22. Kí hiệu $[x]$ là số nguyên lớn nhất không vượt quá $x$. Cho hàm số $f(x)=[x]$. Khẳng định nào dưới đây đúng?
○ A. Hàm số đồng biến trên $\mathbb{R}$
○ B. Hàm số nghịch biến trên $\mathbb{R}$
○ C. Hàm số không đổi trên $\mathbb{R}$
○ D. Nếu $x_1\lt x_2$ thì $f(x_1)\le f(x_2)$
Câu 23. Tìm các giá trị của $b$ để điểm $M(0;b)$ không thuộc đồ thị hàm số $y=(x-3)\left(x^2-31x+m^2-8m+25\right)$ với bất kì giá trị nào của $m$
○ A. $b\gt -27$
○ B. $-26\le b\le26$
○ C. $b\le-27$
○ D. $b\le27$
Câu 24. Cho các đường thẳng $d_1:y=-x+1,\ d_2:y=x-1,\ d_3:y=-ax+a^3-a^2-\dfrac{1}{3}$. Tìm giá trị của tham số $a$ để đường thẳng $d_3$ đi qua giao điểm của $d_1$ và $d_2$.
○ A. $\dfrac{1}{\sqrt[3]{4}+1}$
○ B. $\dfrac{1}{\sqrt[3]{4}-1}$
○ C. $\dfrac{2}{\sqrt[3]{4}-1}$
○ D. $\dfrac{1}{-\sqrt[3]{4}-1}$
Câu 25. Tìm giá trị của tham số $m$ để điểm $K(-4;19)$ thuộc đường thẳng $y=-3x+m+3$
○ A. $2$
○ B. $3$
○ C. $5$
○ D. $4$
Câu 26. Hàm số nào dưới đây luôn nghịch biến trên $\mathbb{R}$ với mọi giá trị của tham số $m$?
○ A. $y=-\left(m^2-4m+13\right)x+8$
○ B. $y=(2m+5)x-9$
○ C. $y=4x-m+1$
○ D. $y=7x^2$
Câu 27. Biết rằng $E(3;2)$ thuộc $(P):y=ax^2$. Tìm giá trị $k$ để $F(-3;k+4)$ cũng thuộc $(P)$
○ A. $2$
○ B. $-2$
○ C. $-1$
○ D. $0$
Câu 28. Có bao nhiêu giá trị của tham số $m$ để đường thẳng $d:y=\left(m^4-5m^2+2\right)x+m^2-7m+6$ đi qua điểm $E(0;-4)$
○ A. $1$
○ B. $2$
○ C. $3$
○ D. $4$
Câu 29. Có bao nhiêu số nguyên $m$ để hàm số $y=(m^2-3m-18)x+m^3-7$ nghịch biến trên $\mathbb{R}$?
○ A. $6$
○ B. $7$
○ C. $8$
○ D. $9$
Câu 30. Kí hiệu $[x]$ là số nguyên lớn nhất không vượt quá $x$. Xét hàm số $f(x)=x-[x]$. Khẳng định nào dưới đây đúng?
○ A. Hàm số đồng biến trên $\mathbb{R}$
○ B. Hàm số nghịch biến trên $\mathbb{R}$
○ C. Hàm số không đổi trên $\mathbb{R}$
○ D. Với mọi $x\in\mathbb{R}$, $0\le f(x)\lt 1$
Câu 31. Tìm các giá trị của $b$ để điểm $N(0;b)$ không thuộc đồ thị hàm số $y=(x+5)\left(x^2-41x+m^2-6m+34\right)$ với bất kì giá trị nào của $m$
○ A. $b\gt 125$
○ B. $b\ge125$
○ C. $b\lt 125$
○ D. $b\le125$
Câu 32. Có bao nhiêu giá trị của $a$ để điểm $M(a;3)$ thuộc đồ thị hàm số $y=x^2+\dfrac{16}{x^2}+6\left(x+\dfrac{4}{x}\right)+20$
○ A. $0$
○ B. $1$
○ C. $2$
○ D. $4$
Phương trình đường thẳng, parabol và sự tương giao
Câu 33. Cho các đường thẳng $d:(m-8)x+1,\ d^\prime:y=\dfrac{1}{3}x-5m+32$. Tìm giá trị của $m$ để $d$ vuông góc với $d^\prime$
○ A. 4
○ B. 5
○ C. $\dfrac{7}{2}$
○ D. $\dfrac{9}{2}$
Câu 34. Viết phương trình đường thẳng đi qua $I(2;-8)$ và cắt trục tung tại điểm có tung độ là $-16$
○ A. $y=4x+16$
○ B. $y=2x-16$
○ C. $y=4x-16$
○ D. $y=x-16$
Câu 35. Đường thẳng $d:y=x+8$ cắt các trục $Ox,Oy$ tại $M$ và $N$. Diện tích tam giác $MON$ bằng?
○ A. 64
○ B. 16
○ C. 34
○ D. 32
Câu 36. Đường thẳng $d$ có dạng $y=ax+b$ đi qua $I(4;-6)$ và vuông góc với đường thẳng $d^\prime:y=x+421$. Tính $P=5ab$
○ A. 10
○ B. 18
○ C. 15
○ D. $-10$
Câu 37. Cho $\triangle ABC$ có $A(3;2), B(-7;5), C(1;-7)$. Đường trung tuyến $AM$ của $\triangle ABC$ có phương trình là:
○ A. $y=2x+\dfrac{1}{2}$
○ B. $y=\dfrac{1}{2}x+\dfrac{1}{2}$
○ C. $y=\dfrac{1}{2}x-\dfrac{1}{2}$
○ D. $y=2x-\dfrac{1}{2}$
Câu 38. Có bao nhiêu giá trị của tham số $m$ để hai đường thẳng $y=13x+m^3+16m+9$ và $y=7x+8m^2+m+9$ cắt nhau tại một điểm trên trục tung?
○ A. 1
○ B. 2
○ C. 3
○ D. 4
Câu 39. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $m$ để đồ thị hàm số $y=27x^2-42x+m^2-17m-18$ cắt trục $Ox$ tại hai điểm có hoành độ trái dấu?
○ A. 16
○ B. 17
○ C. 18
○ D. 20
Câu 40. Tìm các giá trị của tham số $m$ để đường cong có phương trình $y=(x-1)\left(x^2+2mx+2m^2-8m+15\right)$ cắt trục $Ox$ tại 3 điểm phân biệt
○ A. $-5\lt m\lt -3$
○ B. $3\lt m\lt 5$
○ C. $m\lt 3$
○ D. $m\gt 5$
Câu 41. Cho các đường thẳng $d_1:y=\left(m^3+8m\right)x-72,\ d_2:y=6m^2x+18m-5$. Có bao nhiêu giá trị của tham số $m$ để $d_1$ song song với $d_2$
○ A. $1$
○ B. $2$
○ C. $3$
○ D. $4$
Câu 42. Cho đường thẳng $d:y=4x+7$. Đường thẳng $d_1$ đối xứng với $d$ qua trục $Ox$ có phương trình là
○ A. $y=-4x-7$
○ B. $y=4x-7$
○ C. $y=-4x+7$
○ D. $y=4x+7$
Câu 43. Cho $\triangle ABC$ có $A(2;-7),B(6;-3),C(-2;1)$. Đường cao $AH$ của $\triangle ABC$ có phương trình là:
○ A. $y=-2x+11$
○ B. $y=2x+11$
○ C. $y=-\dfrac{1}{2}x-8$
○ D. $y=2x-11$
Câu 44. Gọi $M,N$ là các giao điểm của $d:y=ax+9$ với parabol $(P):y=x^2$. Độ dài đoạn $MN$ đạt giá trị nhỏ nhất bằng:
○ A. $4$
○ B. $6$
○ C. $5$
○ D. $8$
Câu 45. Đường thẳng $d:y=16$ cắt đồ thị hàm số $y=(x+13)^4+(x+15)^4$ tại các điểm $E(a;16),F(b;16)$. Tính $P=2(a+b)$
○ A. $-56$
○ B. $-60$
○ C. $56$
○ D. $-50$
Câu 46. Đường thẳng $d:y=3x+4$ cắt parabol $(P):y=x^2$ tại các điểm $M$ và $N$. Diện tích tam giác $OMN$ bằng:
○ A. $8$
○ B. $9$
○ C. $10$
○ D. $12$
Câu 47. Tìm các giá trị của $k$ để đường thẳng $d:y=kx-k+1$ cắt $(P):y=x^2$ tại hai điểm phân biệt $A(x_1;y_1),B(x_2;y_2)$ sao cho $|x_1|+|x_2|=10$
○ A. $k=-10$ hoặc $k=8$
○ B. $k=-8$ hoặc $k=10$
○ C. $k=10$
○ D. $k=-8$
Câu 48. Gọi $E(x_1;y_1),F(x_2;y_2)$ là các giao điểm của đường thẳng $d:y=kx+4$ với $(P):y=x^2$. Giá trị lớn nhất của biểu thức $Q=(y_1-4)(y_2-4)$ là:
○ A. $-4$
○ B. $4$
○ C. Không tồn tại
○ D. $0$
Các bài toán về hàm số
Câu 49. Cho hàm số $f(x)=\dfrac{1}{1-x}$. Tính $f\left(\dfrac{1}{1-a}\right)$
○ A. $\dfrac{a+1}{a}$
○ B. $\dfrac{a}{a-1}$
○ C. $\dfrac{a-1}{a}$
○ D. $\dfrac{a-2}{a}$
Câu 50. Biết rằng điểm $O(0;0)$ là trung điểm của đoạn thẳng $MN$. Nếu $M(7;2)$ thì tọa độ điểm $N$ là:
○ A. $(7;-2)$
○ B. $(2;-7)$
○ C. $(-7;-2)$
○ D. $(-2;7)$
Câu 51. Cho $P(3;7)$, điểm $Q$ đối xứng với $P$ qua trục $Oy$ thì tọa độ của $Q$ là:
○ A. $(7;3)$
○ B. $(-3;-7)$
○ C. $(-3;7)$
○ D. $(3;-7)$
Câu 52. Đường thẳng $d$ đi qua các điểm $P(-3;-16), Q(1;-4)$ có hệ số góc là:
○ A. 3
○ B. 2
○ C. $\dfrac{1}{3}$
○ D. $-3$
Câu 53. Đường thẳng $d:y=(2k+3)x-6k-21$ luôn đi qua điểm cố định $M(x_0;y_0)$. Tính $S=x_0^2+y_0^2$
○ A. 151
○ B. 153
○ C. 164
○ D. 170
Câu 54. Tìm hàm số $f(x)$ biết $f(a+1)=a^2+5a-25$
○ A. $f(x)=x^2+3x-29$
○ B. $f(x)=x^2-3x-29$
○ C. $f(x)=x^2+3x-28$
○ D. $f(x)=x^2-3x+29$
Câu 55. Có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị hàm số $y=\dfrac{2x^3-5x^2+8x-2}{x-1}$ có tọa độ nguyên?
○ A. 4
○ B. 3
○ C. 2
○ D. 1
Câu 56. Gọi $G$ là trọng tâm $\triangle ABC$ với $A(-3;2), B(6;4), C(9;-12)$. Độ dài đoạn $OG$ bằng
○ A. $2\sqrt3$
○ B. $\sqrt5$
○ C. $2\sqrt5$
○ D. $2+\sqrt2$
Câu 57. Cho hàm số $f(x)=\dfrac{2}{2-x}$. Tính $f\left(\dfrac{2}{2-a}\right)$
○ A. $\dfrac{2-a}{1-a}$
○ B. $\dfrac{a-2}{a+1}$
○ C. $\dfrac{2-a}{3-a}$
○ D. $\dfrac{a}{a-1}$
Câu 58. Biết rằng điểm $O(0;0)$ là trung điểm của đoạn thẳng $MN$. Nếu $M(-9;5)$ thì tọa độ điểm $N$ là:
○ A. $(-9;5)$
○ B. $(-9;-5)$
○ C. $(9;5)$
○ D. $(9;-5)$
Câu 59. Cho $P(-6;11)$, điểm $Q$ đối xứng với $P$ qua trục $Ox$ thì tọa độ của $Q$ là:
○ A. $(6;11)$
○ B. $(6;-11)$
○ C. $(-6;-11)$
○ D. $(-6;11)$
Câu 60. Đường thẳng $d$ đi qua các điểm $P(-4;-19),Q(2;-1)$ có hệ số góc là:
○ A. $-3$
○ B. $\dfrac{1}{3}$
○ C. $2$
○ D. $3$
Câu 61. Đường thẳng $d:y=(4k-1)x-12k+7$ luôn đi qua điểm cố định $M(x_0;y_0)$. Tính $S=x_0^2+y_0^2$
○ A. $20$
○ B. $25$
○ C. $30$
○ D. $34$
Câu 62. Tìm hàm số $f(x)$ biết $f(a-1)=a^2-3a+7$
○ A. $f(x)=x^2+x+5$
○ B. $f(x)=x^2-x+4$
○ C. $f(x)=x^2-x+5$
○ D. $f(x)=x^2-x+6$
Câu 63. Có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị hàm số $y=\dfrac{3x^3-4x^2+5x-3}{x-1}$ có tọa độ nguyên?
○ A. $1$
○ B. $2$
○ C. $3$
○ D. $4$
Câu 64. Gọi $G$ là trọng tâm $\triangle ABC$ với $A(2;-5),B(-8;7),C(9;10)$. Độ dài đoạn $OG$ bằng
○ A. $\sqrt{17}$
○ B. $\sqrt{15}$
○ C. $\sqrt{13}$
○ D. $5$
Bài tập tổng hợp
Câu 65. Cho $\triangle ABC$ với $A(-3;4), B(2;1), C(7;-20)$. Tọa độ trọng tâm $\triangle ABC$ là:
○ A. $(2;-5)$
○ B. $(5;-2)$
○ C. $(-2;5)$
○ D. $(2;5)$
Câu 66. Điểm $N$ đối xứng với $M(-3;5)$ qua $O(0;0)$. Tọa độ của $N$ là:
○ A. $(-3;-5)$
○ B. $(5;-3)$
○ C. $(3;5)$
○ D. $(3;-5)$
Câu 67. Lập phương trình đường thẳng $d$ đi qua $M(-2;-15)$ và song song với $d^\prime:y=3x+123$
○ A. $y=3x+9$
○ B. $y=3x-9$
○ C. $y=-3x+9$
○ D. $y=3x+1$
Câu 68. Đường thẳng $d$ song song với đường thẳng $d^\prime:y=-7x-143$ và cắt trục $Oy$ tại điểm có tung độ bằng $23$ có phương trình là:
○ A. $y=-7x+23$
○ B. $y=-7x-23$
○ C. $y=7x-23$
○ D. $y=\dfrac{1}{7}x+23$
Câu 69. Giá trị nhỏ nhất của hàm số $y=x^2-8x+41$ là
○ A. 23
○ B. 24
○ C. 25
○ D. 26
Câu 70. Đường thẳng $d$ đi qua điểm $M(-5;3)$ và vuông góc với đường thẳng $y=-x$ có phương trình là:
○ A. $y=x+8$
○ B. $y=x-8$
○ C. $y=2x+8$
○ D. $y=-x+8$
Câu 71. Tìm giá trị của tham số $m$ để ba đường thẳng $d_1:y=2x-3,\ d_2:y=x-1,\ d_3:y=(m-7)x+23$ đồng quy
○ A. $-4$
○ B. 4
○ C. $-5$
○ D. $-6$
Câu 72. Giá trị nhỏ nhất của hàm số $y=\sqrt{(x-10)^2}+\sqrt{(x-15)^2}$ là
○ A. 4
○ B. 5
○ C. 6
○ D. 8
Câu 73. Cho các điểm $E(4;9),F(-2;15),G(0;5),H(3;10)$. Trong các điểm trên, có mấy điểm thuộc đồ thị hàm số $y=x^2-3x+5$?
○ A. $1$
○ B. $2$
○ C. $3$
○ D. $4$
Câu 74. Đường thẳng nào dưới đây cắt parabol $(P):y=x^2$ tại hai điểm phân biệt?
○ A. $y=2x-1$
○ B. $y=4x-4$
○ C. $y=6x-9$
○ D. $y=2x+5$
Câu 75. Tìm giá trị của tham số $k$ để đường thẳng $d:y=6x-2$ cắt $(P):y=(3k-1)x^2$ tại điểm có hoành độ bằng $1$
○ A. $\dfrac{5}{3}$
○ B. $\dfrac{4}{3}$
○ C. $1$
○ D. $-1$
Câu 76. Đường thẳng $d$ đối xứng với $d_1:y=3x-9$ qua trục $Oy$ có phương trình là
○ A. $y=3x+9$
○ B. $y=-3x-9$
○ C. $y=-3x+9$
○ D. $y=9x-3$
Câu 77. Gọi $M,N$ là các giao điểm của đường thẳng $y=-18$ và $(P):y=-2x^2$. Diện tích $\triangle OMN$ bằng
○ A. $45$
○ B. $50$
○ C. $54$
○ D. $60$
Câu 78. Cho $M(-2;3),N(4;-1)$, đường trung trực của $MN$ là
○ A. $y=-\dfrac{2}{3}x+\dfrac{5}{3}$
○ B. $y=\dfrac{3}{2}x+\dfrac{1}{2}$
○ C. $y=-\dfrac{3}{2}x+\dfrac{5}{2}$
○ D. $y=\dfrac{3}{2}x-\dfrac{1}{2}$
Câu 79. Biết rằng đường thẳng $d:y=(5-m)x-2m+9$ luôn đi qua điểm cố định $E$. Độ dài đoạn $OE$ bằng?
○ A. $\sqrt5$
○ B. $3$
○ C. $2\sqrt2$
○ D. $\sqrt{13}$
Câu 80. Biết $a$ là giá trị nhỏ nhất của hàm số $y=x^2$ với $-4\le x\le-1$, $b$ là giá trị lớn nhất của hàm số $y=-x^2+5$ với $0\le x\le3$. Tính $a+3b$
○ A. $14$
○ B. $16$
○ C. $18$
○ D. $20$