⏳ Trang đang tải công thức Toán học, vui lòng đợi vài giây trước khi bấm in hoặc chụp màn hình...
Tailieumontoan.com
Đề thi thử số 4
Đề thi thử vào lớp 10 — 40 câu trắc nghiệm
Bản đề (chưa có đáp án) — dùng để in ra làm bài
Câu 1. Cho biểu thức $S=\left(\dfrac{\sqrt{y}}{x+\sqrt{xy}}+\dfrac{\sqrt{y}}{x-\sqrt{xy}}\right):\dfrac{2\sqrt{xy}}{x-y}$ với $x\gt 0, y\gt 0$ và $x\ne y$. Tính giá trị của biểu thức khi $x=1, y=3$.
○ A. $S=1$.
○ B. $S=3$.
○ C. $S=10$.
○ D. $S=2$.
Câu 2. Cho $x+y=2$. Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức $S=x^2+y^2$.
○ A. 1.
○ B. 2.
○ C. 3.
○ D. 4.
Câu 3. Tìm số nguyên $x$ lớn nhất để $Q=\dfrac{2}{x-1}$ nguyên.
○ A. $x=1$.
○ B. $x=2$.
○ C. $x=3$.
○ D. $x=4$.
Câu 4. Tính giá trị biểu thức $A=\dfrac{1}{1+\sqrt{2}}+\dfrac{1}{\sqrt{2}+\sqrt{3}}+...+\dfrac{1}{\sqrt{120}+\sqrt{121}}$.
○ A. $\dfrac{120}{121}$.
○ B. $\dfrac{1}{2}$.
○ C. 8.
○ D. 10.
Câu 5. Tổng các nghiệm của phương trình $10\sqrt{x^3+1}=3\left(x^2+2\right)$ là:
○ A. 10.
○ B. 15.
○ C. $5+2\sqrt{33}$.
○ D. $2\sqrt{33}$.
Câu 6. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức $A=\dfrac{5-3x}{\sqrt{1-x^2}}$.
○ A. 2.
○ B. 3.
○ C. 4.
○ D. 5.
Câu 7. Cho hàm số $y=f\left(x\right)$ với $f\left(x\right)$ là một biểu thức đại số xác định với mọi số thực $x$ khác không. Biết rằng: $f\left(x\right)+3f\left(\dfrac{1}{x}\right)=x^2, \forall x\ne 0$. Tính giá trị của $f\left(2\right)$.
○ A. $\dfrac{12}{25}$.
○ B. $-\dfrac{25}{32}$.
○ C. $\dfrac{2}{5}$.
○ D. $-\dfrac{13}{32}$.
Câu 8. Trong hệ trục tọa độ $Oxy$, biết đường thẳng $y=ax+b$ đi qua điểm $A\left(2;3\right)$ và điểm $B\left(-2;1\right)$. Tính giá trị biểu thức $a^2+b^2$.
○ A. $\dfrac{1}{4}$.
○ B. $\dfrac{17}{4}$.
○ C. $\dfrac{15}{4}$.
○ D. $\dfrac{7}{4}$.
Câu 9. Tìm $m$ để đường thẳng $y=2x-1$ và đường thẳng $y=3x+m$ cắt nhau tại một điểm nằm trên trục hoành.
○ A. $m=\dfrac{2}{3}$.
○ B. $m=\dfrac{1}{4}$.
○ C. $m=-\dfrac{3}{2}$.
○ D. $m=-\dfrac{1}{5}$.
Câu 10. Biết đường thẳng $y=ax+b$ đi qua điểm $M\left(2;\dfrac{1}{2}\right)$ và song song với đường thẳng $2x+y=3$. Tính giá trị biểu thức $a+b$.
○ A. $\dfrac{5}{2}$.
○ B. $\dfrac{2}{3}$.
○ C. $\dfrac{4}{5}$.
○ D. $-\dfrac{3}{2}$.
Câu 11. Số nghiệm của hệ phương trình: $\begin{cases}x^3+1=2y\\y^3+1=2x\end{cases}$ là:
○ A. 1.
○ B. 2.
○ C. 3.
○ D. 4.
Câu 12. Cho hệ phương trình: $\begin{cases}3x-y=2m-1\\x+2y=3m+2\end{cases}$ (1). Có bao nhiêu giá trị của $m$ để hệ có nghiệm thỏa mãn $x^2+y^2=10$?
○ A. 1.
○ B. 2.
○ C. 3.
○ D. 4.
Câu 13. Các số thực $x, a, b, c$ thay đổi, thỏa mãn hệ: $\begin{cases}x+a+b+c=7\ (1)\\x^2+a^2+b^2+c^2=13\ (2)\end{cases}$. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của $x$ lần lượt là:
○ A. $\dfrac{5}{2}$ và 1.
○ B. 3 và $\dfrac{4}{5}$.
○ C. $\dfrac{4}{5}$ và $\dfrac{2}{3}$.
○ D. 3 và 1.
Câu 14. Cho $x, y$ thỏa mãn: $\begin{cases}x^2y^2-2x+y^2=0\\2x^2-4x+3=-y^3\end{cases}$. Tính $x+y$.
○ A. 5.
○ B. 3.
○ C. 2.
○ D. 0.
Câu 15. Cho phương trình $x^2-2mx+4=0$. Tìm giá trị của $m$ để phương trình đã cho có hai nghiệm $x_1, x_2$ thỏa mãn: $\left(x_1+1\right)^2+\left(x_2+1\right)^2=2$.
○ A. $m=2$.
○ B. $m=-2$.
○ C. $m=4$.
○ D. $m=-4$.
Câu 16. Gọi $x_1, x_2$ là nghiệm của phương trình: $3x^2-x-2=0$. Tính giá trị của biểu thức: $P=\dfrac{1}{x_1}+\dfrac{1}{x_2}$.
○ A. 1.
○ B. $\dfrac{1}{2}$.
○ C. $-\dfrac{1}{2}$.
○ D. 2.
Câu 17. Cho phương trình $x^2-6x+m=0$. Tìm $m$ để phương trình có 2 nghiệm $x_1, x_2$ thỏa mãn điều kiện $x_1-x_2=4$.
○ A. $m=2$.
○ B. $m=5$.
○ C. $m=-4$.
○ D. $m=3$.
Câu 18. Số nghiệm nguyên của phương trình $\sqrt{x^2-3x+2}+\sqrt{x+3}=\sqrt{x-2}+\sqrt{x^2+2x-3}$ là:
○ A. 0.
○ B. 1.
○ C. 2.
○ D. 3.
Câu 19. Cho phương trình $x^2-\left(2m+1\right)x+m^2+5m=0$. Tìm $m$ để phương trình có hai nghiệm sao cho tích các nghiệm bằng 6.
○ A. $m=1$.
○ B. $m=-3$.
○ C. $m=-6$.
○ D. $m=1$ hoặc $m=-6$.
Câu 20. Tìm $m$ để phương trình ẩn $x$ sau đây có ba nghiệm phân biệt: $x^3-2mx^2+\left(m^2+1\right)x-m=0$
○ A. $\left[\begin{array}{l}m\gt 2\\m\lt -2\end{array}\right.$.
○ B. $m\gt 2$.
○ C. $m\lt -2$.
○ D. $-2\lt m\lt 2$.
Câu 21. Số nghiệm nguyên của phương trình $x^2+px+q=0$ biết $p+q=198$.
○ A. 2.
○ B. 3.
○ C. 4.
○ D. 5.
Câu 22. Cho phương trình $x^2+ax+b+1=0$ với $a, b$ là tham số. Có $a, b$ là các giá trị để phương trình trên có hai nghiệm phân biệt $x_1, x_2$ thỏa mãn điều kiện: $\begin{cases}x_1-x_2=3\\x_1^3-x_2^3=9\end{cases}$. Tính giá trị biểu thức $a^2+b^2$.
○ A. 3.
○ B. 5.
○ C. 7.
○ D. 10.
Câu 23. Cho hai số dương $x, y$ thỏa mãn điều kiện $x+y=1$. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: $A=\dfrac{1}{x^2+y^2}+\dfrac{1}{xy}$.
○ A. 2.
○ B. 4.
○ C. 6.
○ D. 8.
Câu 24. Cho phương trình $x^2+2\left(m-1\right)|x|+m+1=0$ với $m$ là tham số. Tìm tất cả các giá trị của $m$ để phương trình có đúng 2 nghiệm phân biệt.
○ A. $m\lt -1$.
○ B. $m=0$.
○ C. $m\lt -1$ hoặc $m=0$ hoặc $m=3$.
○ D. $m\lt -1$ hoặc $m=0$.
Câu 25. Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$, các đường cao $BH, CK$. Cho $BC=a, AB=AC=b$. Tính độ dài $HK$.
○ A. $\dfrac{a^3}{2b^2}$.
○ B. $\dfrac{a^2}{2b^2}$.
○ C. $a-\dfrac{a^2}{2b^2}$.
○ D. $a-\dfrac{a^3}{2b^2}$.
Câu 26. Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$, đường cao $AH$. Biết $\dfrac{AB}{AC}=\dfrac{20}{21}$ và $AH=420$. Tính chu vi tam giác $ABC$.
○ A. 1245.
○ B. 2030.
○ C. 2568.
○ D. 3260.
Câu 27. Cho góc nhọn $\alpha$, biết $\cos\alpha-\sin\alpha=\dfrac{1}{5}$. Tính $\cot\alpha$.
○ A. $\dfrac{2}{3}$.
○ B. $\dfrac{3}{4}$.
○ C. $\dfrac{4}{3}$.
○ D. $\dfrac{6}{5}$.
Câu 28. Từ một điểm $A$ nằm bên ngoài đường tròn $\left(O\right)$, kẻ các tiếp tuyến $AB, AC$ với đường tròn, ($B, C$ là các tiếp điểm). Qua điểm $M$ thuộc cung nhỏ $BC$, kẻ tiếp tuyến với đường tròn $\left(O\right)$, nó cắt các tiếp tuyến $AB$ và $AC$ theo thứ tự ở $D$ và $E$. Khi đó chu vi tam giác $ADE$ bằng
○ A. $2AB$.
○ B. $2BC$.
○ C. $2OB$.
○ D. $AC$.
Câu 29. Cho góc $\widehat{xAy}$ khác góc bẹt. Tâm của các đường tròn tiếp xúc với hai cạnh góc $\widehat{xAy}$ nằm trên:
○ A. Tia $Az$ tạo với tia $Ax$ một góc có số đo bằng $\dfrac{1}{3}$ số đo góc $xAy$.
○ B. Tia phân giác của góc $xAy$.
○ C. Đường thẳng đi qua tâm $O$ và vuông góc với $Ax$.
○ D. Đường thẳng đi qua tâm $O$ và vuông góc với $Ay$.
Câu 30. Cho hai đường tròn $\left(O\right)$ và $\left(O^{\prime}\right)$ tiếp xúc ngoài tại $A, BC$ là tiếp tuyến chung ngoài, $B\in \left(O\right), C\in \left(O^{\prime}\right)$. Tiếp tuyến chung trong tại $A$ cắt $BC$ ở điểm $M$. Gọi $E$ là giao điểm của $OM$ và $AB, F$ là giao điểm của $O^{\prime}M$ và $AC$. Tìm mệnh đề SAI?
○ A. Tứ giác $AEMF$ là hình chữ nhật.
○ B. $ME.MO=MF.MO^{\prime}$.
○ C. $OO^{\prime}$ là tiếp tuyến của đường tròn đường kính $BC$.
○ D. $EF$ là tiếp tuyến của đường tròn đường kính $OO^{\prime}$.
Câu 31. Trên đường tròn tâm $O$ lấy 3 điểm $A, B, C$ sao cho $\widehat{AOB}=100^0, sd\widehat{AC}=45^0$. Tính số đo của cung nhỏ $BC$ biết $C$ nằm trên cung lớn $AB$.
○ A. $55^0$.
○ B. $145^0$.
○ C. $175^0$.
○ D. $65^0$.
Câu 32. Cho $A, B, C$ là ba điểm trên một đường tròn. $At$ là tiếp tuyến của đường tròn tại $A$. Đường thẳng song song với $At$ cắt $AB$ tại $M$ và cắt $AC$ tại $N$. Tìm mệnh đề ĐÚNG trong các mệnh đề sau:
○ A. $AN.AM=AB.AC$.
○ B. $AM.AB=AN.AC$.
○ C. $AM.AC=MN.BC$.
○ D. $AM.MN=AC.BC$.
Câu 33. Trong các hình sau, hình nào không nội tiếp được trong một đường tròn.
○ A. Hình bình hành.
○ B. Hình chữ nhật.
○ C. Hình vuông.
○ D. Hình thang cân.
Câu 34. Bánh xe của một ròng rọc có chu vi là 540mm. Dây cua-roa bao bánh xe theo cung $AB$ có độ dài 200mm. Tính góc $AOB$.

○ A. $120^020^{\prime}$.
○ B. $133^020^{\prime}$.
○ C. $67^027^{\prime}$.
○ D. $87^026^{\prime}$.
Câu 35. Cho đường tròn $\left(O\right)$ bán kính $R$ có hai đường kính $AB$ và $CD$ vuông góc với nhau. Trên đường thẳng $AB$ lấy điểm $M$ ($M$ khác $O$). $CM$ cắt $\left(O\right)$ tại $N$. Đường thẳng vuông góc với $AB$ tại $M$ cắt tiếp tuyến $N$ của đường tròn ở $P$. Khi $M$ di chuyển trên đoạn thẳng $AB$ thì $P$ chạy trên đoạn thẳng cố định nào?
○ A. Đoạn thẳng qua $M$ song song và bằng $CD$.
○ B. Đoạn thẳng $A^{\prime}B^{\prime}$ song song và bằng $AB$.
○ C. Đoạn thẳng qua $D$ song song và bằng $ON$.
○ D. Đoạn thẳng $CD$.
Câu 36. Biểu đồ cột biểu diễn số quyển sách thư viện trường THCS Lê Lợi cho học sinh mượn trong 4 tuần đầu tháng 3 như sau: Tuần 1: 120 quyển, Tuần 2: 95 quyển, Tuần 3: 140 quyển, Tuần 4: 110 quyển. Hỏi tuần nào có số lượt mượn sách ít nhất?
○ A. Tuần 4
○ B. Tuần 3
○ C. Tuần 1
○ D. Tuần 2
Câu 37. Số lỗi chính tả trong bài văn của 28 học sinh lớp 9 được thống kê như sau: 2, 3, 2, 1, 4, 2, 3, 2, 5, 1, 2, 3, 2, 4, 1, 2, 3, 2, 6, 2, 1, 3, 2, 4, 2, 3, 1, 2. Có bao nhiêu bài văn mắc từ 3 lỗi chính tả trở lên?
○ A. 9
○ B. 10
○ C. 12
○ D. 11
Câu 38. Tốc độ gió (đơn vị: km/h) đo được vào buổi trưa tại một trạm quan trắc khí tượng trong 50 ngày được ghép nhóm theo 5 nhóm $[10;15)$, $[15;20)$, $[20;25)$, $[25;30)$, $[30;35)$ với tần số ghép nhóm lần lượt là 8, 15, 16, 7, 4. Tần số ghép nhóm của nhóm $[20;25)$ là bao nhiêu?
○ A. 16
○ B. 15
○ C. 7
○ D. 8
Câu 39. Có 5 đội bóng đá A, B, C, D, E tham gia một giải đấu giao hữu. Ban tổ chức chọn ngẫu nhiên 2 đội trong 5 đội để thi đấu trận mở màn. Xét biến cố M: "Đội A được chọn thi đấu trận mở màn". Biến cố M có bao nhiêu kết quả thuận lợi?
○ A. $10$
○ B. $5$
○ C. $6$
○ D. $4$
Câu 40. Một bộ bài tây tiêu chuẩn có 52 lá, gồm 4 chất Cơ, Rô, Chuồn, Bích, mỗi chất 13 lá (mỗi chất có đúng 1 lá J). Rút ngẫu nhiên 1 lá bài từ bộ bài. Tính xác suất để lá bài rút được là lá chất Cơ hoặc là lá J.
○ A. $\dfrac{17}{52}$
○ B. $\dfrac{4}{13}$
○ C. $\dfrac{1}{4}$
○ D. $\dfrac{3}{13}$