⏳ Trang đang tải công thức Toán học, vui lòng đợi vài giây trước khi bấm in hoặc chụp màn hình...
Tailieumontoan.com

Chương VI. Tam giác và Tứ giác

Tài liệu luyện tập trắc nghiệm — 48 câu trắc nghiệm
Bản đề (chưa có đáp án) — dùng để in ra làm bài
Họ và tên:  
Lớp:  
A

Một số kiến thức cơ bản

Tam giác, tứ giác và các hệ thức lượng

1
Bất đẳng thức tam giác và các đường đồng quy
  • Trong một tam giác, độ dài mỗi cạnh nhỏ hơn tổng và lớn hơn hiệu độ dài hai cạnh còn lại
  • Trong một tam giác: ba đường trung tuyến đồng quy tại trọng tâm, ba đường cao đồng quy tại trực tâm, ba đường phân giác trong đồng quy tại tâm đường tròn nội tiếp, ba đường trung trực đồng quy tại tâm đường tròn ngoại tiếp
  • Trọng tâm chia mỗi trung tuyến theo tỉ số $2:1$ tính từ đỉnh; ba tam giác tạo bởi trọng tâm và ba cạnh có diện tích bằng nhau (mỗi tam giác bằng $\dfrac{1}{3}$ diện tích tam giác ban đầu)
2
Hệ thức lượng trong tam giác vuông Cho $\triangle ABC$, $\widehat{BAC}=90°$, đường cao $AH$: $AB^2+AC^2=BC^2;\ AH^2=BH.CH;\ AB^2=BH.BC,\ AC^2=CH.BC;\ \dfrac{1}{AH^2}=\dfrac{1}{AB^2}+\dfrac{1}{AC^2}$
3
Đường trung tuyến Cho $\triangle ABC$, trung tuyến $AM$: $\ AB^2+AC^2=2AM^2+\dfrac{1}{2}BC^2$. Riêng khi $\widehat{BAC}=90°$ thì $AM=\dfrac{1}{2}BC$ (trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền)
4
Diện tích tam giác, hình bình hành và tam giác đồng dạng
  • Tam giác nhọn (hoặc có góc $A$ nhọn): $S_{ABC}=\dfrac{1}{2}AB.AC.\sin A$; hình bình hành $ABCD$: $S_{ABCD}=AB.AD.\sin A$
  • Nếu $\triangle ABC \backsim \triangle DEF$ theo tỉ số $k$ thì tỉ số các đường trung tuyến, đường cao, đường phân giác, chu vi tương ứng cũng bằng $k$, còn tỉ số diện tích bằng $k^2$
5
Dấu hiệu nhận biết hình bình hành và các tứ giác đặc biệt
  • Tứ giác là hình bình hành nếu: các cặp cạnh đối song song, hoặc một cặp cạnh đối song song và bằng nhau, hoặc các cặp cạnh đối bằng nhau, hoặc hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
  • Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật; có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi; vừa có góc vuông vừa có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông
  • Đường trung bình của tam giác (nối trung điểm hai cạnh) song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh đó — đây là công cụ chính để chứng minh các tứ giác tạo bởi trung điểm là hình bình hành (định lí Varignon)
6
Một số kết quả lượng giác thường dùng $\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=1;\quad 1+\tan^2\alpha=\dfrac{1}{\cos^2\alpha};\quad 1+\cot^2\alpha=\dfrac{1}{\sin^2\alpha};\quad \tan\alpha.\cot\alpha=1$
Chú ý: nếu $I$ là giao điểm hai đường phân giác trong tại $B,C$ của $\triangle ABC$ ($I$ là tâm đường tròn nội tiếp) thì $\widehat{BIC}=90°+\dfrac{\widehat{A}}{2}$ — một hệ thức góc rất hay gặp khi tính góc tạo bởi các đường phân giác trong tam giác.
Các bài toán về tam giác
Câu 1. Cho tam giác $MNP$ cân tại $N$, $\widehat{NMP}=44°$, $H$ là trung điểm $MP$. Tính $\widehat{MNH}$.
○ A. 47°
○ B. 46°
○ C. 48°
○ D. 52°
Câu 2. Bộ ba số nào dưới đây không phải là độ dài ba cạnh của một tam giác?
○ A. $12;16;20$
○ B. $13;14;28$
○ C. $14;17;19$
○ D. $20;21;22$
Câu 3. Cho $\triangle ABC$, $\widehat{BAC}=90°$, $AB=36cm, AC=48cm$. Độ dài trung tuyến $AM$ của tam giác $ABC$ bằng
○ A. $60cm$
○ B. $32cm$
○ C. $30cm$
○ D. $36cm$
Câu 4. Cho $\triangle MNP$ có ba cạnh $MN, NP, MP$ tỉ lệ với $9,12,15$. Khi đó $\triangle MNP$ là
○ A. tam giác cân
○ B. tam giác đều
○ C. tam giác vuông
○ D. tam giác có một góc tù
Câu 5. Cho $\triangle ABC$, $\widehat{A}=90°$, đường cao $AH$, biết $AB=8cm, AC=6cm$. Tỉ số $\dfrac{AH}{BC}$ bằng
○ A. $\dfrac{12}{25}$
○ B. $\dfrac{2}{3}$
○ C. $\dfrac{12}{23}$
○ D. $\dfrac{3}{4}$
Câu 6. Cho $\triangle ABC$ đồng dạng với $\triangle DEF$ (theo đúng thứ tự đỉnh tương ứng), diện tích $\triangle ABC$ gấp $36$ lần diện tích $\triangle DEF$. Gọi $AM, DN$ lần lượt là các đường trung tuyến của $\triangle ABC$ và $\triangle DEF$. Tỉ số $\dfrac{DN}{AM}$ bằng
○ A. $\dfrac{1}{6}$
○ B. $\dfrac{1}{36}$
○ C. $\dfrac{1}{12}$
○ D. $\dfrac{1}{18}$
Câu 7. Cho $\triangle ABC$ nhọn có các đường cao $AM, BN, CP$ cắt nhau tại $H$. Tính $\dfrac{HM}{AM}+\dfrac{HN}{BN}+\dfrac{HP}{CP}$.
○ A. $\dfrac{1}{2}$
○ B. $1$
○ C. $\dfrac{3}{2}$
○ D. $\dfrac{2}{3}$
Câu 8. Cho $\triangle ABC$ cân tại $A$, đường cao $CH$ ($H$ thuộc $AB$). $I$ là điểm thuộc cạnh $BC$, $M, N$ lần lượt là hình chiếu vuông góc của $I$ trên $AB, AC$. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
○ A. $IM+IN=CH$
○ B. $IM+IN\gt CH$
○ C. $IM+IN\lt CH$
○ D. $IM+IN=2CH$
Câu 9. Cho tam giác $ABC$ có $AB\lt BC\lt AC$. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
○ A. $\widehat C\lt \widehat A\lt \widehat B$
○ B. $\widehat A\lt \widehat C\lt \widehat B$
○ C. $\widehat B\lt \widehat A\lt \widehat C$
○ D. $\widehat A\lt \widehat B\lt \widehat C$
Câu 10. Tính giá trị của biểu thức $P=\sin^2 15°+\sin^2 25°+\sin^2 65°+\sin^2 75°$.
○ A. $1$
○ B. $2$
○ C. $\dfrac{3}{2}$
○ D. $3$
Câu 11. Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$, biết $\dfrac{AB}{AC}=\dfrac{3}{4}$, $BC=25cm$. Tính độ dài đường cao $AH$.
○ A. $15cm$
○ B. $10cm$
○ C. $12cm$
○ D. $14cm$
Câu 12. Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$, $AB=9a, AC=12a$. $E, F, I$ là các điểm di động lần lượt trên các cạnh $AB, BC, CA$. Giá trị nhỏ nhất của $S=EA^2+EB^2+FB^2+FC^2+IC^2+IA^2$ là
○ A. $200a^2$
○ B. $250a^2$
○ C. $180a^2$
○ D. $225a^2$
Câu 13. Tam giác $ABC$ nhọn có diện tích $S$. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
○ A. $S=\dfrac{1}{2}AB.AC.\sin A$
○ B. $S=AB.AC.\sin A$
○ C. $S=AB.AC.\cos A$
○ D. $S=\dfrac{1}{2}AB.AC.\cos A$
Câu 14. Cho tam giác đều $ABC$ cạnh $12cm$, $O$ là điểm nằm trong tam giác. Kẻ $OH, OK, OE$ lần lượt vuông góc với các cạnh $AB, BC, CA$. Khi đó $OH+OK+OE$ bằng
○ A. $4\sqrt3\,cm$
○ B. $6\sqrt3\,cm$
○ C. $3\sqrt3\,cm$
○ D. $8\sqrt3\,cm$
Câu 15. Cho tam giác $ABC$, đường thẳng $d$ cắt cạnh $AC$, cạnh $BC$ và cạnh $AB$ kéo dài lần lượt tại các điểm $E, F, I$. Tính tỉ số $\dfrac{EA}{EC}.\dfrac{FC}{FB}.\dfrac{IB}{IA}$.
○ A. $\dfrac12$
○ B. $\dfrac23$
○ C. $1$
○ D. $\dfrac32$
Câu 16. Cho tam giác $ABC$ có trung tuyến $AM$. Đẳng thức nào dưới đây là đúng?
○ A. $AB^2+AC^2=2AM^2-\dfrac{BC^2}{2}$
○ B. $AB^2+AC^2=AM^2+2BC^2$
○ C. $AB^2+AC^2=AM^2+\dfrac{BC^2}{2}$
○ D. $AB^2+AC^2=2AM^2+\dfrac{BC^2}{2}$
Các bài toán về tứ giác và đa giác
Câu 17. Cho $M, N, P, Q$ lần lượt là trung điểm các cạnh $AB, BC, CD, DA$ của tứ giác $ABCD$. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
○ A. $MNPQ$ là hình bình hành
○ B. $MNPQ$ là hình thoi
○ C. $MP=NQ$
○ D. $MNPQ$ là hình vuông
Câu 18. Một hình thoi có độ dài hai đường chéo bằng $14cm$ và $48cm$ thì chu vi hình thoi bằng
○ A. $96cm$
○ B. $124cm$
○ C. $100cm$
○ D. $116cm$
Câu 19. Một tứ giác có nhiều nhất mấy góc nhọn?
○ A. $1$
○ B. $2$
○ C. $3$
○ D. $4$
Câu 20. Cho hình thang $ABCD\ (AB\parallel CD)$, $AB=12cm, CD=20cm, AD=16cm$, $M$ là giao điểm của hai đường thẳng $AD$ và $BC$. Độ dài $MD$ bằng
○ A. $32cm$
○ B. $36cm$
○ C. $40cm$
○ D. $42cm$
Câu 21. Cho $MNPQ$ là hình bình hành, $E$ là trung điểm cạnh $NP$. Đoạn $ME$ cắt đường chéo $NQ$ tại $F$. Tỉ số $\dfrac{NF}{NQ}$ bằng
○ A. $\dfrac{1}{2}$
○ B. $\dfrac{2}{3}$
○ C. $\dfrac{2}{5}$
○ D. $\dfrac{1}{3}$
Câu 22. Một bát giác lồi có bao nhiêu đường chéo?
○ A. $20$
○ B. $24$
○ C. $18$
○ D. $26$
Câu 23. Cho hình bình hành $ABCD$ có diện tích bằng $64a^2$. Tia phân giác của góc $A$ và tia phân giác của góc $C$ lần lượt cắt đường chéo $BD$ tại $M, N$. Diện tích đa giác $ABCNM$ bằng
○ A. $30a^2$
○ B. $32a^2$
○ C. $28a^2$
○ D. $36a^2$
Câu 24. Cho hình bình hành $ABCD$, đường thẳng $d$ không cắt các cạnh của hình bình hành. Gọi $A_1, B_1, C_1, D_1$ lần lượt là hình chiếu vuông góc của $A, B, C, D$ lên đường thẳng $d$. Tỉ số $\dfrac{AA_1+CC_1}{BB_1+DD_1}$ bằng
○ A. $\dfrac{2}{3}$
○ B. $1$
○ C. $\dfrac{3}{2}$
○ D. $\dfrac{5}{4}$
Câu 25. Cho hình thoi $ABCD$ có $\widehat A=60°$, $AB=20cm$. Góc $\widehat{xBy}=60°$ sao cho $Bx, By$ lần lượt cắt các cạnh $AD, CD$ tại $M, N$. Khi đó $DM+DN$ bằng
○ A. $20cm$
○ B. $16cm$
○ C. $18cm$
○ D. $24cm$
Câu 26. Nếu hình chữ nhật có chu vi $100cm$ thì diện tích hình chữ nhật đó đạt giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu?
○ A. $625cm^2$
○ B. $600cm^2$
○ C. $650cm^2$
○ D. $500cm^2$
Câu 27. Cho ngũ giác $ABCDE$ có $DE=24cm$, $M, N, P, Q$ lần lượt là trung điểm các cạnh $AE, AB, BC, CD$. Gọi $H, K$ lần lượt là trung điểm $MP, NQ$. Độ dài $KH$ bằng
○ A. $8cm$
○ B. $6cm$
○ C. $12cm$
○ D. $4cm$
Câu 28. Cho hình vuông $ABCD$ và góc vuông $\widehat{xAy}$ sao cho $Ax$ cắt cạnh $BC$ và đường thẳng $CD$ lần lượt tại $M$ và $N$, $Ay$ cắt đường thẳng $CD$ tại $K$. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
○ A. $\dfrac{1}{AB^2}\lt \dfrac{1}{AN^2}+\dfrac{1}{AM^2}$
○ B. $\dfrac{1}{AB^2}\gt \dfrac{1}{AN^2}+\dfrac{1}{AM^2}$
○ C. $\dfrac{1}{AB}=\dfrac{1}{AN}+\dfrac{1}{AM}$
○ D. $\dfrac{1}{AB^2}=\dfrac{1}{AN^2}+\dfrac{1}{AM^2}$
Câu 29. Cho hình thang $ABCD$ ($AB\parallel CD$), $M, N$ lần lượt là trung điểm hai cạnh đáy $AB, CD$; $O$ là giao điểm hai đường chéo $AC, BD$; $I$ là giao điểm hai cạnh bên $AD, BC$. Khẳng định nào dưới đây là đúng cho bốn điểm $O, M, N, I$?
○ A. Không có ba điểm nào trong bốn điểm đó thẳng hàng
○ B. Chỉ có ba điểm $M, O, N$ thẳng hàng
○ C. Chỉ có ba điểm $M, I, N$ thẳng hàng
○ D. Bốn điểm $M, N, I, O$ thẳng hàng
Câu 30. Cho hình vuông $ABCD$ có $AB=10cm$. $M, N, P, Q$ là các điểm di động trên các cạnh $AB, BC, CD, DA$. Chu vi tứ giác $MNPQ$ đạt giá trị nhỏ nhất bằng
○ A. $20cm$
○ B. $20\sqrt2\,cm$
○ C. $10\sqrt2\,cm$
○ D. $40cm$
Câu 31. Cho tứ giác $ABCD$ có $O$ là giao điểm hai đường chéo $AC, BD$. Các tam giác $ABO, BCO, CDO, DAO$ có diện tích lần lượt là $m, n, p, q$. Biết $mp=25$ thì $mnpq$ bằng
○ A. $600$
○ B. $650$
○ C. $576$
○ D. $625$
Câu 32. Cho hình vuông $ABCD$ cạnh $10cm$. $O$ là điểm nằm trong hình vuông sao cho $\widehat{ABO}=\widehat{BAO}=15°$. Khoảng cách từ $O$ đến cạnh $CD$ bằng
○ A. $5cm$
○ B. $5\sqrt3\,cm$
○ C. $\dfrac{10\sqrt3}{3}cm$
○ D. $6\sqrt3\,cm$
Bài tập tổng hợp
Câu 33. Cho $\triangle ABC$ vuông tại $A$, $AB=18cm, AC=24cm$, trung tuyến $AM$ có độ dài là
○ A. $14cm$
○ B. $16cm$
○ C. $15cm$
○ D. $18cm$
Câu 34. Cho $\triangle ABC$, $I$ là giao điểm của các đường phân giác trong của $\widehat{B}, \widehat{C}$. Biết $\widehat{BAC}=62°$, tính $\widehat{BIC}$.
○ A. $121°$
○ B. $120°$
○ C. $124°$
○ D. $118°$
Câu 35. Cho $\triangle MNP$ có $\widehat{M}=90°, MN=24cm, MP=30cm$, $G$ là trọng tâm tam giác $MNP$ thì diện tích tam giác $NGP$ bằng
○ A. $122cm^2$
○ B. $121cm^2$
○ C. $118cm^2$
○ D. $120cm^2$
Câu 36. Ba số nào dưới đây không là độ dài ba cạnh một tam giác?
○ A. $19;21;27$
○ B. $21;25;29$
○ C. $15;17;33$
○ D. $60;80;100$
Câu 37. Cho $\triangle ABC$ có ba góc nhọn, kẻ đường cao $AH$. Gọi $E, F$ lần lượt là các điểm đối xứng với $H$ qua các cạnh $AB, AC$. Tỉ số $\dfrac{AE}{AF}$ bằng
○ A. $\dfrac{2}{3}$
○ B. $1$
○ C. $\dfrac{3}{2}$
○ D. $\dfrac{3}{4}$
Câu 38. Biểu thức $M=\sin^4\alpha+\cos^4\alpha$ sau khi biến đổi bằng
○ A. $1-2\sin^2\alpha\cos^2\alpha$
○ B. $1-\sin^2\alpha\cos^2\alpha$
○ C. $1+\sin^2\alpha\cos^2\alpha$
○ D. $2-\sin^2\alpha\cos^2\alpha$
Câu 39. Cho $\triangle ABC$ vuông tại $A$, đường cao $AH=16cm, BH=8cm$. Độ dài cạnh $BC$ bằng
○ A. $40cm$
○ B. $36cm$
○ C. $42cm$
○ D. $38cm$
Câu 40. $M$ là điểm trên cạnh $BC$ của hình vuông $ABCD$. Đường thẳng qua $A$, vuông góc với $AM$ cắt $CD$ tại $N$. Tỉ số $\dfrac{AM}{AN}$ bằng
○ A. $1$
○ B. $\dfrac{2}{3}$
○ C. $\dfrac{3}{2}$
○ D. $\dfrac{3}{5}$
Câu 41. Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$. Có bao nhiêu giá trị của $m$ thỏa mãn $m^2-10m=\dfrac{AB^2+AC^2}{BC^2}$?
○ A. $0$
○ B. $1$
○ C. $2$
○ D. $3$
Câu 42. Nếu hình chữ nhật có diện tích $324cm^2$ thì chu vi hình chữ nhật đó đạt giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu?
○ A. $70cm$
○ B. $72cm$
○ C. $74cm$
○ D. $76cm$
Câu 43. Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$, $BC=a^2+17, AC=4a+1$. Có bao nhiêu giá trị của $a$ để $\widehat B=30°$?
○ A. $0$
○ B. $1$
○ C. $2$
○ D. $3$
Câu 44. Cho điểm $O$ nằm trong tam giác $ABC$, các tia $AO, BO, CO$ cắt các cạnh $BC, CA, AB$ lần lượt tại $M, N, P$. Khi đó $\dfrac{OM}{AM}+\dfrac{ON}{BN}+\dfrac{OP}{CP}$ bằng
○ A. $\dfrac12$
○ B. $\dfrac23$
○ C. $\dfrac32$
○ D. $1$
Câu 45. Cho hình thang cân $ABCD$, $AB\parallel CD$, $AB=BC=10cm$, $\widehat{BCD}=60°$. Diện tích hình thang $ABCD$ bằng
○ A. $75\sqrt3\,cm^2$
○ B. $70\sqrt3\,cm^2$
○ C. $80\sqrt3\,cm^2$
○ D. $72\sqrt3\,cm^2$
Câu 46. Cho tam giác $ABC$ có $AB=9cm, AC=12cm, BC=15cm$, $AH$ là đường cao. Tính $CH-BH$.
○ A. $4cm$
○ B. $4,2cm$
○ C. $4,4cm$
○ D. $4,6cm$
Câu 47. Cho hình thang $ABCD$ có $\widehat A=\widehat D=\widehat{CBD}=90°$, $AB=6a, AD=8a$. Độ dài cạnh $BC$ bằng
○ A. $14a$
○ B. $12a$
○ C. $\dfrac{42a}{4}$
○ D. $\dfrac{40a}{3}$
Câu 48. Cho $\tan\alpha=2$. Tính $Q=\dfrac{3\sin\alpha+4\cos\alpha}{5\cos\alpha-2\sin\alpha}$.
○ A. $8$
○ B. $9$
○ C. $10$
○ D. $12$