⏳ Trang đang tải công thức Toán học, vui lòng đợi vài giây trước khi bấm in hoặc chụp màn hình...
Tailieumontoan.com
Đề thi thử số 8
Đề thi thử vào lớp 10 — 40 câu trắc nghiệm
Bản đề (chưa có đáp án) — dùng để in ra làm bài
Câu 1. Có bao nhiêu giá trị nguyên của $x$ để $P=\dfrac{5}{x-2}$ nhận giá trị nguyên?
○ A. 1.
○ B. 2.
○ C. 3.
○ D. 4.
Câu 2. Biểu thức $P=\sqrt{x-3}+\sqrt{12-x}+\sqrt{x^{2}+1}$ có nghĩa khi
○ A. $x\ge 3$.
○ B. $x\le 12$.
○ C. $x\ge 3 \vee x\le -12$.
○ D. $3\le x\le 12$.
Câu 3. Rút gọn biểu thức $M=\sqrt{\left(\sqrt{3}+1\right)^{2}}+\sqrt{\left(1-\sqrt{3}\right)^{2}}$
○ A. $\sqrt{3}$.
○ B. $2\sqrt{3}$.
○ C. $3\sqrt{3}$.
○ D. $2$.
Câu 4. Phương trình $x^{2}-3x+m=0$ có một nghiệm là $x=1$, nghiệm còn lại là
○ A. $-3$.
○ B. $-2$.
○ C. $2$.
○ D. $-m$.
Câu 5. Có bao nhiêu giá trị của tham số $m$ để đường thẳng $d: y=13x+m^{2}-8m+20$ đi qua điểm $M(0;5)$?
○ A. 1.
○ B. 2.
○ C. 3.
○ D. 4.
Câu 6. Cho hàm số $f(x)=ax^{3}+bx^{2}+cx+d$. Nếu $f(0)=3$, $f(2)=5$ thì $2a+b$ có giá trị là:
○ A. 2.
○ B. 0.
○ C. $\dfrac{3-c}{4}$.
○ D. $\dfrac{1-c}{2}$.
Câu 7. Cho $x\lt 11$, rút gọn biểu thức $P=\sqrt{121-22x+x^{2}}+x-11$
○ A. $2(x-11)$.
○ B. $2(11-x)$.
○ C. $22$.
○ D. $0$.
Câu 8. Phương trình sau có mấy nghiệm? $x^{4}+321x^{2}-322=0$
○ A. 1.
○ B. 2.
○ C. 3.
○ D. 4.
Câu 9. Tìm giá trị của tham số $m$ để phương trình $x^{2}-2x+3m-1=0$ có hai nghiệm $x_1,x_2$ thỏa mãn $x_1^{2}+x_2^{2}=10$.
○ A. $-\dfrac{1}{3}$.
○ B. $-\dfrac{2}{3}$.
○ C. $\dfrac{1}{3}$.
○ D. $\dfrac{4}{3}$.
Câu 10. Tìm các giá trị của tham số $m$ để hệ phương trình sau có nghiệm $\begin{cases} x+my=11 \\ 5x-3y=m+1 \end{cases}$
○ A. $m\ne \dfrac{3}{5}$.
○ B. $m\ne \dfrac{-5}{3}$.
○ C. $m\ne -\dfrac{3}{5}$.
○ D. $m\ne \dfrac{-4}{5}$.
Câu 11. Hệ phương trình sau có mấy nghiệm $\begin{cases} x^{2}=3y \\ y^{2}=3x \end{cases}$
○ A. 0.
○ B. 1.
○ C. 2.
○ D. 3.
Câu 12. Hệ phương trình sau có mấy nghiệm? $\begin{cases} x^{2}+y^{6}+5=0 \\ x^{2}y+xy^{2}-7x=3 \end{cases}$
○ A. 0.
○ B. 1.
○ C. 2.
○ D. 3.
Câu 13. Cho hàm số $D(x)$ xác định bởi: $D(x)=1$ nếu $x$ là số hữu tỷ, $D(x)=0$ nếu $x$ là số vô tỷ. Khẳng định nào sau đây đúng?
○ A. Hàm số đồng biến trên $\mathbb{R}$.
○ B. Hàm số nghịch biến trên $\mathbb{R}$.
○ C. Hàm số không đổi trên $\mathbb{R}$.
○ D. Các khẳng định $A,B,C$ đều sai.
Câu 14. Phương trình của đường thẳng nào dưới đây đi qua các điểm $M(4;0);N(0;-3)$?
○ A. $y=\dfrac{3}{4}x+4$.
○ B. $y=\dfrac{3}{4}x-3$.
○ C. $y=-\dfrac{3}{4}x-3$.
○ D. $y=\dfrac{4}{3}x-3$.
Câu 15. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số $y$ xác định bởi $y=x^{2}+7$ khi $x\le 0$ và $y=3x+8$ khi $x\gt 0$.
○ A. 0.
○ B. 7.
○ C. 8.
○ D. 6.
Câu 16. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức $P=\sqrt{(x-2)^{2}}+\sqrt{(x-3)^{2}}$
○ A. 0.
○ B. $\dfrac{1}{2}$.
○ C. 1.
○ D. 2.
Câu 17. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức $M=\dfrac{16}{x^{2}-6x+17}$
○ A. 1.
○ B. 2.
○ C. 3.
○ D. 5.
Câu 18. Kí hiệu $x \therefore y$ là tổng các số tự nhiên nằm trong khoảng $(x;y)$. Ví dụ $5 \therefore 9=6+7+8$. Tính $(3 \therefore 2171)-(5 \therefore 2169)$
○ A. 4346.
○ B. 4347.
○ C. 4348.
○ D. 4350.
Câu 19. $x_0=\sqrt[3]{20+14\sqrt{2}}+\sqrt[3]{20-14\sqrt{2}}$ là nghiệm của phương trình nào dưới đây.
○ A. $x^{2}-4x=0$.
○ B. $x^{2}-6x+5=0$.
○ C. $x^{2}-2x=0$.
○ D. $x^{2}+3x=0$.
Câu 20. Gọi $P$ là giá trị lớn nhất của biểu thức $\dfrac{2x}{x^{2}+1}$. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
○ A. $1\le P\lt 2$.
○ B. $-1\le P\lt 1$.
○ C. $1\lt P\le 15$.
○ D. $P\lt 1$.
Câu 21. Cho $a,b,c$ là các số thực thỏa mãn điều kiện: $4a^{2}+2b^{2}+2c^{2}-4ab+2bc-4ac-2b+2c+2=0$. Tính giá trị của biểu thức $P=(a+1)^{30}+(b-2)^{100}+(c+1)^{30}$
○ A. 1.
○ B. 2.
○ C. 30.
○ D. 64.
Câu 22. Phương trình $x^{3}+y^{3}=x+y+16$ có bao nhiêu nghiệm nguyên?
○ A. 0.
○ B. 1.
○ C. 2.
○ D. 4.
Câu 23. Hệ phương trình sau có mấy nghiệm $\begin{cases} x^{2}+y^{2}=8 \\ \sqrt[3]{x}+\sqrt[3]{y}=(\sqrt{y}-\sqrt{x})(x^{4}+1+y^{2}) \end{cases}$
○ A. 1.
○ B. 2.
○ C. 3.
○ D. 4.
Câu 24. Phương trình $x^{4}+x+2=0$ có mấy nghiệm?
○ A. 0.
○ B. 1.
○ C. 2.
○ D. 3.
Câu 25. Tổng các góc trong của ngũ giác lồi bằng bằng nhiêu độ?
○ A. $380^{0}$.
○ B. $420^{0}$.
○ C. $524^{0}$.
○ D. $540^{0}$.
Câu 26. $M$ là điểm thuộc cạnh $CD$ của hình bình hành $ABCD$. Tính tỉ số diện tích của tam giác $MAB$ và hình bình hành $ABCD$.
○ A. $\dfrac{1}{3}$.
○ B. $\dfrac{1}{4}$.
○ C. $\dfrac{1}{2}$.
○ D. $\dfrac{2}{3}$.
Câu 27. Tính $P=\sin^{2}2^{0}+\sin^{2}4^{0}+\cdots+\sin^{2}88^{0}$
○ A. 16.
○ B. 18.
○ C. 20.
○ D. 22.
Câu 28. Cho tam giác $ABC$ nhọn, gọi $S$ là diện tích tam giác $ABC$, khi đó:
○ A. $S=\dfrac{1}{2}AB.AC.\sin A$.
○ B. $S=\dfrac{1}{2}AB.AC.\cos A$.
○ C. $S=AB.AC.\sin A$.
○ D. $S=AB.AC.\cos A$.
Câu 29. Cho tam giác $ABC$ nội tiếp đường tròn tâm $O$. Hạ $OH,OK,OM$ lần lượt vuông góc với các cạnh $CA,BC,AB$. Biết $OH\lt OK\lt OM$. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
○ A. $\widehat{A}\lt \widehat{B}\lt \widehat{C}$.
○ B. $\widehat{C}\lt \widehat{A}\lt \widehat{B}$.
○ C. $\widehat{C}\lt \widehat{B}\lt \widehat{A}$.
○ D. $\widehat{B}\lt \widehat{C}\lt \widehat{A}$.
Câu 30. Từ điểm M nằm ngoài đường tròn $(O;R)$, kẻ tiếp tuyến $MA,MB$ với đường tròn, $C$ là điểm đối xứng của $O$ qua $B$. Biết $\widehat{AMO}=31^{0}$, tính $\widehat{AMC}$?
○ A. $89^{0}$.
○ B. $90^{0}$.
○ C. $92^{0}$.
○ D. $93^{0}$.
Câu 31. Cho tam giác đều $ABC$ cạnh $a$. $M,N,P$ là các điểm lần lượt di động trên các cạnh $AB,CB,CA$ sao cho $AM=BN=CP$. Diện tích tam giác $MNP$ đạt giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu?
○ A. $\dfrac{a^{2}\sqrt{3}}{12}$.
○ B. $\dfrac{a^{2}\sqrt{3}}{15}$.
○ C. $\dfrac{a^{2}\sqrt{2}}{16}$.
○ D. $\dfrac{a^{2}\sqrt{3}}{16}$.
Câu 32. $M$ là điểm di động trên nửa đường tròn đường kính $AB=2R=36cm$. Hạ $MH\perp AB$. Gọi $r_1,r_2,r_3$ lần lượt là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác $AMB, AMH, BMH$. Tính giá trị lớn nhất của $r_1+r_2+r_3$ là:
○ A. 16cm.
○ B. 18cm.
○ C. 19cm.
○ D. 20cm.
Câu 33. Cho hình vuông $ABC$ cạnh $a$. $I$ là điểm nằm trong hình vuông sao cho $\widehat{ABI}=\widehat{BAI}=15^{0}$. Tính $IC+ID$.
○ A. $2a$.
○ B. $\dfrac{3a}{2}$.
○ C. $\dfrac{5a}{2}$.
○ D. $\dfrac{7a}{3}$.
Câu 34. Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$. Nếu quay tam giác quanh trục $AB$ ta được hình nón có thể tích $80\pi$, nếu quay tam giác quanh trục $AC$ ta được hình nón có thể tích $192\pi$. Tính tỉ số $\dfrac{AC}{AB}$.
○ A. $\dfrac{7}{12}$.
○ B. $\dfrac{1}{3}$.
○ C. $\dfrac{5}{12}$.
○ D. $\dfrac{5}{13}$.
Câu 35. Hình hộp chữ nhật $ABC.A^{\prime}B^{\prime}C^{\prime}D^{\prime}$ có diện tích các mặt $ABCD, BCC^{\prime}B^{\prime}, ABB^{\prime}A^{\prime}$ là $72cm^{2}$; $90cm^{2}, 80cm^{2}$. Tính thể tích hình hộp chữ nhật:
○ A. $700cm^{3}$.
○ B. $720cm^{3}$.
○ C. $750cm^{3}$.
○ D. $760cm^{3}$.
Câu 36. Bảng thống kê số sản phẩm lỗi phát hiện được tại ba dây chuyền sản xuất của một nhà máy, phân theo ba loại lỗi như sau: Dây chuyền 1: 8 sản phẩm nứt, 5 sản phẩm móp, 3 sản phẩm sai màu; Dây chuyền 2: 6 sản phẩm nứt, 7 sản phẩm móp, 4 sản phẩm sai màu; Dây chuyền 3: 4 sản phẩm nứt, 3 sản phẩm móp, 2 sản phẩm sai màu. Hỏi dây chuyền nào có tổng số sản phẩm lỗi (cả ba loại) ít nhất?
○ A. Dây chuyền 1
○ B. Dây chuyền 2
○ C. Cả ba dây chuyền bằng nhau
○ D. Dây chuyền 3
Câu 37. Bạn Minh thống kê mức lượt xem của 20 video ngắn mà mình đã đăng tải, phân theo ba mức: Dưới 1 nghìn lượt, Từ 1 đến 5 nghìn lượt, Trên 5 nghìn lượt. Kết quả ghi lại theo thứ tự như sau: Dưới 1 nghìn lượt, Từ 1 đến 5 nghìn lượt, Từ 1 đến 5 nghìn lượt, Trên 5 nghìn lượt, Từ 1 đến 5 nghìn lượt, Dưới 1 nghìn lượt, Từ 1 đến 5 nghìn lượt, Trên 5 nghìn lượt, Từ 1 đến 5 nghìn lượt, Từ 1 đến 5 nghìn lượt, Dưới 1 nghìn lượt, Từ 1 đến 5 nghìn lượt, Trên 5 nghìn lượt, Từ 1 đến 5 nghìn lượt, Dưới 1 nghìn lượt, Từ 1 đến 5 nghìn lượt, Từ 1 đến 5 nghìn lượt, Trên 5 nghìn lượt, Từ 1 đến 5 nghìn lượt, Dưới 1 nghìn lượt. Tần số của mức "Từ 1 đến 5 nghìn lượt" trong dãy số liệu trên là bao nhiêu?
○ A. 9
○ B. 11
○ C. 10
○ D. 12
Câu 38. Thời gian chờ xe buýt (đơn vị: phút) của 30 hành khách tại một trạm xe buýt được ghi lại như sau: 27; 7; 15; 36; 11; 38; 10; 6; 12; 14; 31; 23; 31; 16; 22; 29; 20; 19; 12; 33; 28; 15; 2; 16; 3; 0; 28; 10; 7; 12. Ghép nhóm số liệu trên theo 4 nhóm $[0;10)$, $[10;20)$, $[20;30)$, $[30;40)$. Tính tần số tương đối ghép nhóm của nhóm $[10;20)$.
○ A. 40%
○ B. 26,7%
○ C. 33,3%
○ D. 20%
Câu 39. Một vòng quay số có 4 ô, được đánh số lần lượt là 1, 2, 3, 4. Quay vòng quay một lần và ghi lại số ở ô mà kim chỉ dừng lại. Không gian mẫu $\Omega$ của phép thử là tập hợp nào sau đây?
○ A. $\Omega = \{1;2;3\}$
○ B. $\Omega = \{1;2;3;4\}$
○ C. $\Omega = \{1;2;3;4;5\}$
○ D. $\Omega = \{0;1;2;3;4\}$
Câu 40. Một hộp đựng 10 tấm thẻ giống hệt nhau, đánh số từ 1 đến 10. Rút ngẫu nhiên đồng thời 2 tấm thẻ từ hộp. Tính xác suất để tổng hai số ghi trên hai tấm thẻ là một số chẵn.
○ A. $\dfrac{1}{2}$
○ B. $\dfrac{4}{9}$
○ C. $\dfrac{5}{9}$
○ D. $\dfrac{9}{20}$