⏳ Trang đang tải công thức Toán học, vui lòng đợi vài giây trước khi bấm in hoặc chụp màn hình...
Tailieumontoan.com
Chương V. Bất đẳng thức, giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
Tài liệu luyện tập trắc nghiệm — 48 câu trắc nghiệm
Bản có đáp án & hướng dẫn giải
A
Một số kiến thức cơ bản
Bất đẳng thức và giá trị lớn nhất, nhỏ nhất
Chú ý: nếu chỉ chứng minh được $m\le A(x)\le M$ mà không chỉ ra được giá trị $x_0$ cụ thể để dấu "=" xảy ra, thì chưa thể kết luận $m$ là GTNN hay $M$ là GTLN của $A(x)$ — luôn phải kiểm tra điều kiện dấu bằng có đạt được hay không.
Các bài toán về bất đẳng thức
Câu 1. Trong các khẳng định sau, có mấy khẳng định là đúng với $a,b,c,d$ là số thực bất kì thỏa mãn $a\gt b, c\gt d$:
I. $a+c\gt b+d$
II. $a-c\gt b-d$
III. $ac\gt bd$
IV. $a-d\gt b-c$
○ A. 1
○ B. 2
○ C. 3
○ D. 4
Câu 2. Cho $x\le-7, y\le-3$, có mấy khẳng định dưới đây là đúng:
I. $xy\le21$
II. $x+y\le-10$
III. $x-y\le-4$
IV. $\dfrac{x}{y}\le\dfrac{7}{3}$
○ A. 1
○ B. 2
○ C. 3
○ D. 4
Câu 3. Có bao nhiêu số nguyên $n$ thỏa mãn điều kiện $n^2-7n-8\le0$
○ A. 9
○ B. 12
○ C. 11
○ D. 10
Câu 4. Cho $x$ là số thực bất kì, khẳng định nào dưới đây là đúng?
○ A. $x^3\ge x^2$
○ B. $2x\gt x$
○ C. $x^2-6x+17\gt 0$
○ D. $x\ge-x$
Câu 5. Cho $M=\dfrac{1}{1\cdot2}+\dfrac{1}{2\cdot3}+\cdots+\dfrac{1}{99\cdot100}$. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
○ A. $0\lt M\lt 1$
○ B. $M=1$
○ C. $1\lt M\lt 2$
○ D. $M\gt 2$
Câu 6. Cho $Q=a^2+b^2+c^2-ab-bc-ca$. Khẳng định nào dưới đây là đúng với $a,b,c$ là các số thực bất kì?
○ A. $Q\lt 0$
○ B. $Q\ge0$
○ C. $-1\lt Q\lt 1$
○ D. $Q\ge1$
Câu 7. Cho $P=a^4+b^4,\ Q=a^3b+ab^3$. Khẳng định nào dưới đây là đúng khi $a,b$ là các số thực bất kì?
○ A. $P\ge Q$
○ B. $P\lt Q$
○ C. $2P=Q$
○ D. $P+Q=3$
Câu 8. Cho các số thực $a,b,c$ thỏa mãn $\begin{cases}abc\gt 0\\ ab+bc+ca\gt 0\\ a+b+c\gt 0\end{cases}$. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
○ A. Cả ba số $a,b,c$ đều âm
○ B. Tồn tại duy nhất một số âm trong các số $a,b,c$
○ C. Có duy nhất một số dương trong ba số $a,b,c$
○ D. Cả ba số $a,b,c$ đều dương
Câu 9. Cho $a\in(0;1)$, đặt $M=\sqrt{50}+\sqrt{9+a}$, $N=\sqrt{48}+\sqrt{9-a}$. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
○ A. $N\lt 10\lt M$
○ B. $M\lt 10\lt N$
○ C. $M=N=10$
○ D. $M\lt N\lt 10$
Câu 10. Cho $a,b$ là các số thực bất kì, có bao nhiêu khẳng định dưới đây là đúng:
I. Nếu $3a\gt 2b$ thì $9a^2\gt 4b^2$
II. Nếu $3a\gt 2b$ thì $27a^3\gt 8b^3$
III. Nếu $5a\gt 3b$ thì $5a+c\gt 3b+c$ với mọi $c$
IV. Nếu $5a\gt 3b$ thì $5a^2\gt 3ab$
○ A. 1
○ B. 2
○ C. 3
○ D. 4
Câu 11. Có bao nhiêu số nguyên $n$ thỏa mãn điều kiện $(n-2)^2-8(n-2)-9\le0$
○ A. 9
○ B. 10
○ C. 11
○ D. 12
Câu 12. Cho các biểu thức $E=a^2-8a+20,\ F=a^2-5a+9,\ G=a^2-7a+6,\ H=a^2+\dfrac{4}{a^2+3}-1$. Có mấy biểu thức không âm với mọi $a\in\mathbb{R}$?
○ A. 4
○ B. 2
○ C. 1
○ D. 3
Câu 13. Cho $M=\dfrac{1}{3^2}+\dfrac{1}{4^2}+\cdots+\dfrac{1}{n^2}$ với $n\ge4$ là số nguyên. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
○ A. $0\lt M\lt \dfrac12$
○ B. $\dfrac12\lt M\lt 1$
○ C. $M=\dfrac12$
○ D. $M\gt 1$
Câu 14. Tìm số nguyên dương $n$ lớn nhất sao cho bất đẳng thức $\dfrac{1}{a}+\dfrac{4}{b}\ge\dfrac{n}{a+b}$ luôn đúng với mọi $a,b$ là các số dương bất kì
○ A. 7
○ B. 8
○ C. 9
○ D. 10
Câu 15. Có bao nhiêu số chẵn, nguyên dương $n$ thỏa mãn điều kiện $\dfrac{3}{1\cdot4}+\dfrac{3}{4\cdot7}+\cdots+\dfrac{3}{(3n-2)(3n+1)}\lt \dfrac{2021}{2022}$
○ A. 335
○ B. 336
○ C. 337
○ D. 338
Câu 16. Cho các số thực $a,b$ thỏa mãn điều kiện $a+b\ge8$. Đặt $M=a^2-4b, N=b^2-4a$. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
○ A. $M\gt 0,N\gt 0$
○ B. $M\lt 0,N\lt 0$
○ C. $M+N\lt 0$
○ D. $M\ge0$ hoặc $N\ge0$
Các bài toán về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
Câu 17. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức $M=x^2-6x+19$ là:
○ A. 8
○ B. 9
○ C. 10
○ D. 11
Câu 18. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức $E=\dfrac{60}{x^2-2x+6}$
○ A. 10
○ B. 11
○ C. 15
○ D. 12
Câu 19. Cho $x\gt 0$, giá trị nhỏ nhất của biểu thức $Q=x+\dfrac{16}{x}+5$ là:
○ A. 12
○ B. 13
○ C. 14
○ D. 15
Câu 20. Cho $a,b$ là các số dương thay đổi thỏa mãn $a+b=4$. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức $V=\dfrac{60}{ab}$ là:
○ A. 15
○ B. 16
○ C. 17
○ D. 12
Câu 21. Gọi $m,M$ lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của $P=a^2-4a+13$ với $3\le a\le5$. Tính $m+M$
○ A. 27
○ B. 28
○ C. 29
○ D. 32
Câu 22. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức $M=\dfrac{a^4+5a^2+1}{a^2}\ (a\ne0)$
○ A. 7
○ B. 6
○ C. 8
○ D. 10
Câu 23. Cho $a,b$ là các số dương thay đổi thỏa mãn $a+b\le2$. Giá trị lớn nhất của biểu thức $P=\sqrt{a(b+3)}+\sqrt{b(a+3)}$ là:
○ A. 4
○ B. 3
○ C. $\dfrac{7}{2}$
○ D. 5
Câu 24. Các số thực $x,y$ thay đổi thỏa mãn điều kiện $x+y=1$. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức $E=x^4+y^4$ là:
○ A. $\dfrac{1}{16}$
○ B. $\dfrac{1}{8}$
○ C. $\dfrac{1}{4}$
○ D. $\dfrac{1}{2}$
Câu 25. Với $x$ là số nguyên, giá trị nhỏ nhất của biểu thức $Q=\dfrac{72}{x-7}$ là
○ A. $-72$
○ B. $-70$
○ C. $-71$
○ D. $-73$
Câu 26. Với $a$ là số nguyên, giá trị lớn nhất của biểu thức $E=2025-|3a-8|$ là
○ A. 2022
○ B. 2023
○ C. 2024
○ D. 2025
Câu 27. Cho $E\ge3, F\ge4, G\le5, H\le6$. Ta chỉ có thể tìm được giá trị lớn nhất của biểu thức nào dưới đây?
○ A. $E+F+G+H$
○ B. $E-F+G-H$
○ C. $E+F-G-H$
○ D. $-E-F+G+H$
Câu 28. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức $S=|x-4|+|x+9|$
○ A. 11
○ B. 12
○ C. 13
○ D. 14
Câu 29. Cho $-\sqrt3\le a\le\sqrt3$, giá trị nhỏ nhất của biểu thức $Q=2a+\sqrt{6-2a^2}$ là:
○ A. $-\sqrt3$
○ B. $-2\sqrt3$
○ C. $-3\sqrt2$
○ D. $-2\sqrt2$
Câu 30. $a,b$ là các số nguyên thỏa mãn $a+b=51$. Giá trị lớn nhất của biểu thức $P=ab-20$ là
○ A. 628
○ B. 632
○ C. 625
○ D. 630
Câu 31. Cho $x\gt 0$, giá trị nhỏ nhất của biểu thức $P=4x+\dfrac{25}{x}$ là:
○ A. 18
○ B. 20
○ C. 22
○ D. 25
Câu 32. Gọi $M$ là giá trị nhỏ nhất của biểu thức $Q=(a-1)(a-4)(a-7)(a-10)$. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
○ A. $M=-81$
○ B. $M=-80$
○ C. $M=-79$
○ D. $M=-82$
Bài tập tổng hợp
Câu 33. Cho $a\in\mathbb{Z}$, giá trị lớn nhất của biểu thức $M=\dfrac{7a+33}{a+3}$ là
○ A. 19
○ B. 20
○ C. 21
○ D. 22
Câu 34. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức $P=x^2+4y^2-6x+4y+27$
○ A. 15
○ B. 16
○ C. 17
○ D. 18
Câu 35. Cho $a\gt 1$, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức $E=a+\dfrac{1}{a-1}+16$
○ A. 17
○ B. 18
○ C. 19
○ D. 20
Câu 36. Cho $a\ge3$, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức $Q=a^2-2a+49$
○ A. 51
○ B. 52
○ C. 50
○ D. 55
Câu 37. Biểu thức nào dưới đây có giá trị nhỏ nhất bằng $18$?
○ A. $x^2-4x+22$
○ B. $x^2-2x+20$
○ C. $-x^2-2x+19$
○ D. $x^2-2x+18$
Câu 38. Cho $a,b\gt 0$ thỏa mãn $a+b=1$. Giá trị nhỏ nhất của $a^8+b^8$ là
○ A. $\dfrac{1}{64}$
○ B. $\dfrac{1}{32}$
○ C. $\dfrac{1}{128}$
○ D. $\dfrac{1}{132}$
Câu 39. Cho $x,y$ là các số thực thỏa mãn điều kiện $(x-1)^2+(y+2)^2=2$. Giá trị nhỏ nhất của $x+y$
○ A. $-3$
○ B. 3
○ C. 0
○ D. $-2$
Câu 40. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức $Q=(x+1)(x+3)(x+5)(x+7)$
○ A. $-16$
○ B. $-14$
○ C. $-18$
○ D. $-20$
Câu 41. Gọi $M$ là giá trị lớn nhất của biểu thức $-a^2-b^2-4a+8b+10$. Giá trị của $M$ là
○ A. 30
○ B. 28
○ C. 29
○ D. 32
Câu 42. Gọi $m,M$ lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức $\dfrac{3x-11}{x-5}$ với $x\in\mathbb{Z}$. Khi đó $m+M$ bằng
○ A. 4
○ B. 5
○ C. 6
○ D. 7
Câu 43. Cho $x,y$ là các số dương thay đổi thỏa mãn $x+y=3$. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức $M=\dfrac{45}{xy}$ là
○ A. 15
○ B. 20
○ C. 18
○ D. 24
Câu 44. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức $M=(x+2)^2+(x-6)^2+9$
○ A. 39
○ B. 40
○ C. 42
○ D. 41
Câu 45. Cho $x+y=3$. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức $Q=x^3+y^3+3xy+20$
○ A. 30
○ B. 32
○ C. $\dfrac{67}{2}$
○ D. 35
Câu 46. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức $Q=\dfrac{a^2-4a+50}{a^2-4a+14}$
○ A. 4
○ B. $\dfrac{23}{5}$
○ C. 5
○ D. 6
Câu 47. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức $E=x^4-8x^3+64x+104$
○ A. 40
○ B. 36
○ C. 38
○ D. 42
Câu 48. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức $K=|a^2-2a+3|+|a^2-2a-4|$ bằng
○ A. 5
○ B. 6
○ C. 8
○ D. 7
Bảng đáp án
| Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 | Câu 5 | Câu 6 | Câu 7 | Câu 8 | Câu 9 | Câu 10 | Câu 11 | Câu 12 | Câu 13 | Câu 14 | Câu 15 | Câu 16 | Câu 17 | Câu 18 | Câu 19 | Câu 20 |
| B | A | D | C | A | B | A | D | A | B | C | D | A | C | B | D | C | D | B | A |
| Câu 21 | Câu 22 | Câu 23 | Câu 24 | Câu 25 | Câu 26 | Câu 27 | Câu 28 | Câu 29 | Câu 30 | Câu 31 | Câu 32 | Câu 33 | Câu 34 | Câu 35 | Câu 36 | Câu 37 | Câu 38 | Câu 39 | Câu 40 |
| B | A | A | B | A | C | D | C | B | D | B | A | A | C | C | B | A | C | A | A |
| Câu 41 | Câu 42 | Câu 43 | Câu 44 | Câu 45 | Câu 46 | Câu 47 | Câu 48 |
| A | C | B | D | C | B | A | D |
Hướng dẫn giải chi tiết
Câu 1 (đáp án đúng:
B)
Khẳng định I: $a+c>b+d \Leftrightarrow (a-b)+(c-d)>0$, đúng vì $a-b>0$ và $c-d>0$. Khẳng định IV: $a-d>b-c \Leftrightarrow (a-b)+(c-d)>0$, cũng đúng (cùng lý do). Khẳng định II sai, chẳng hạn $a=1,b=0,c=5,d=2$: $a-c=-4$ không lớn hơn $b-d=-2$. Khẳng định III sai, chẳng hạn $a=-1,b=-2,c=-3,d=-4$: $ac=3$ không lớn hơn $bd=8$. Vậy có $2$ khẳng định đúng (I và IV).
Câu 2 (đáp án đúng:
A)
Khẳng định II đúng: vì $x\le-7$ và $y\le-3$ nên $x+y\le-10$. Khẳng định I sai: vì $x,y$ đều âm với $|x|\ge7,|y|\ge3$ nên $xy=|x||y|\ge21$ (không phải $\le21$). Khẳng định III sai, chẳng hạn $x=-100,y=-3$: $x-y=-97<-4$ nhưng có thể chọn $x=-7,y=-100$ thì $x-y=93$ không $\le-4$. Khẳng định IV cũng sai với cách chọn tương tự. Vậy chỉ có $1$ khẳng định đúng.
Câu 3 (đáp án đúng:
D)
$n^2-7n-8\le0 \Leftrightarrow (n+1)(n-8)\le0 \Leftrightarrow -1\le n\le8$. Các số nguyên thỏa mãn: $n\in\{-1,0,1,\ldots,8\}$, có tất cả $10$ số.
Câu 4 (đáp án đúng:
C)
Ta có $x^2-6x+17=(x-3)^2+8\ge8>0$ với mọi $x\in\mathbb{R}$, nên khẳng định này luôn đúng. Các khẳng định khác không đúng với mọi $x$ (chẳng hạn $x=-1$ làm sai A, B, D).
Câu 5 (đáp án đúng:
A)
Ta có $\dfrac{1}{k(k+1)}=\dfrac{1}{k}-\dfrac{1}{k+1}$, nên $M=\left(1-\dfrac{1}{2}\right)+\left(\dfrac{1}{2}-\dfrac{1}{3}\right)+\cdots+\left(\dfrac{1}{99}-\dfrac{1}{100}\right)=1-\dfrac{1}{100}=\dfrac{99}{100}$. Vậy $0<M<1$.
Câu 6 (đáp án đúng:
B)
Ta có $Q=\dfrac{1}{2}\left[(a-b)^2+(b-c)^2+(c-a)^2\right]\ge0$ với mọi $a,b,c$. Dấu "=" xảy ra khi $a=b=c$.
Câu 7 (đáp án đúng:
A)
Ta có $P-Q=a^4+b^4-a^3b-ab^3=a^3(a-b)-b^3(a-b)=(a-b)(a^3-b^3)=(a-b)^2(a^2+ab+b^2)$. Vì $(a-b)^2\ge0$ và $a^2+ab+b^2=\left(a+\dfrac{b}{2}\right)^2+\dfrac{3b^2}{4}\ge0$, nên $P-Q\ge0$, tức $P\ge Q$.
Câu 8 (đáp án đúng:
D)
Giả sử $a<0$. Vì $abc>0$ nên $bc<0$. Khi đó $ab+bc+ca=a(b+c)+bc$; mặt khác từ $a+b+c>0$ và $a<0$ suy ra $b+c>-a>0$, nên $a(b+c)<0$ (vì $a<0,\ b+c>0$). Do đó $ab+bc+ca=a(b+c)+bc<0+0=0$, mâu thuẫn với giả thiết $ab+bc+ca>0$. Vậy $a\ge0$; kết hợp $abc>0$ suy ra $a\ne0$, tức $a>0$. Lập luận tương tự cho $b,c$, ta được cả ba số đều dương.
Câu 9 (đáp án đúng:
A)
Vì $0<a<1$ nên $9-a<9<9+a$, suy ra $\sqrt{9-a}<3<\sqrt{9+a}$. Lại có $48<49<50$ nên $\sqrt{48}<7<\sqrt{50}$. Do đó $N=\sqrt{48}+\sqrt{9-a}<7+3=10$ và $M=\sqrt{50}+\sqrt{9+a}>7+3=10$. Vậy $N<10<M$. Đáp án A.
Câu 10 (đáp án đúng:
B)
Khẳng định I sai, chẳng hạn $a=0,b=-1$: $3a=0>2b=-2$ nhưng $9a^2=0$ không lớn hơn $4b^2=4$.
Khẳng định II đúng vì hàm $f(t)=t^3$ đồng biến trên $\mathbb{R}$, nên từ $3a>2b$ suy ra $(3a)^3>(2b)^3$, tức $27a^3>8b^3$.
Khẳng định III đúng vì cộng cùng một số vào hai vế của bất đẳng thức không làm đổi chiều.
Khẳng định IV sai, chẳng hạn $a=-1,b=-10$: $5a=-5>3b=-30$ nhưng $5a^2=5$ không lớn hơn $3ab=30$.
Vậy có $2$ khẳng định đúng (II và III). Đáp án B.
Câu 11 (đáp án đúng:
C)
Đặt $t=n-2$, bất phương trình trở thành $t^2-8t-9\le0 \Leftrightarrow (t-9)(t+1)\le0 \Leftrightarrow -1\le t\le9 \Leftrightarrow 1\le n\le11$. Vậy có $11$ số nguyên $n$ thỏa mãn. Đáp án C.
Câu 12 (đáp án đúng:
D)
$E=(a-4)^2+4\ge4>0$ với mọi $a$.
$F=\left(a-\dfrac52\right)^2+\dfrac{11}{4}\ge\dfrac{11}{4}>0$ với mọi $a$.
$G=(a-1)(a-6)$, chẳng hạn $a=3$ thì $G=-6<0$, không thỏa mãn.
Đặt $u=a^2+3\ge3$, ta có $H=u+\dfrac{4}{u}-4$. Vì hàm $u+\dfrac4u$ đồng biến khi $u\ge2$ nên với $u\ge3$, $H\ge3+\dfrac43-4=\dfrac13>0$.
Vậy có $3$ biểu thức không âm với mọi $a$ (là $E,F,H$). Đáp án D.
Câu 13 (đáp án đúng:
A)
Với mọi số nguyên $k\ge3$: $\dfrac{1}{k^2}<\dfrac{1}{(k-1)k}=\dfrac{1}{k-1}-\dfrac1k$. Do đó $M<\left(\dfrac12-\dfrac13\right)+\left(\dfrac13-\dfrac14\right)+\cdots+\left(\dfrac{1}{n-1}-\dfrac1n\right)=\dfrac12-\dfrac1n<\dfrac12$. Mặt khác hiển nhiên $M>0$. Vậy $0<M<\dfrac12$. Đáp án A.
Câu 14 (đáp án đúng:
C)
Áp dụng bất đẳng thức dạng $\dfrac{x^2}{a}+\dfrac{y^2}{b}\ge\dfrac{(x+y)^2}{a+b}$ với $x=1,y=2$ ta có $\dfrac1a+\dfrac4b\ge\dfrac{9}{a+b}$ với mọi $a,b>0$, dấu bằng xảy ra khi $b=2a$. Do đó bất đẳng thức đề bài đúng với $n\le9$. Với $n=10$, chọn $a=1,b=2$: $\dfrac1a+\dfrac4b=1+2=3<\dfrac{10}{3}$, bất đẳng thức sai. Vậy $n$ lớn nhất thỏa mãn là $9$. Đáp án C.
Câu 15 (đáp án đúng:
B)
Ta có $\dfrac{3}{(3k-2)(3k+1)}=\dfrac{1}{3k-2}-\dfrac{1}{3k+1}$ với mọi $k$ nguyên dương, nên tổng đã cho bằng $1-\dfrac{1}{3n+1}$ theo tính chất triệt tiêu liên tiếp. Điều kiện trở thành $1-\dfrac{1}{3n+1}<\dfrac{2021}{2022} \Leftrightarrow \dfrac{1}{3n+1}>\dfrac{1}{2022} \Leftrightarrow 3n+1<2022 \Leftrightarrow n<673{,}67$. Do $n$ nguyên dương nên $n\in\{1;2;\ldots;673\}$. Trong các số đó, các số chẵn là $2;4;\ldots;672$, có $336$ số. Đáp án B.
Câu 16 (đáp án đúng:
D)
$M+N=a^2+b^2-4a-4b=(a-2)^2+(b-2)^2-8$. Đặt $x=a-2,y=b-2$ thì $x+y=a+b-4\ge4>0$. Theo bất đẳng thức Bunhiacốpxki $2(x^2+y^2)\ge(x+y)^2\ge16 \Rightarrow x^2+y^2\ge8$. Do đó $M+N\ge0$. Nếu cả $M<0$ và $N<0$ thì $M+N<0$, mâu thuẫn. Vậy $M\ge0$ hoặc $N\ge0$. Đáp án D.
Câu 17 (đáp án đúng:
C)
Ta có $M=x^2-6x+19=(x-3)^2+10\ge10$. Vậy $\min M=10$, đạt được khi $x=3$.
Câu 18 (đáp án đúng:
D)
Ta có $x^2-2x+6=(x-1)^2+5\ge5$, nên $E=\dfrac{60}{(x-1)^2+5}\le\dfrac{60}{5}=12$. Vậy $\max E=12$, đạt được khi $x=1$.
Câu 19 (đáp án đúng:
B)
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si với $x>0$: $x+\dfrac{16}{x}\ge2\sqrt{x\cdot\dfrac{16}{x}}=2\sqrt{16}=8$. Suy ra $Q\ge8+5=13$. Vậy $\min Q=13$, đạt được khi $x=\dfrac{16}{x} \Leftrightarrow x=4$.
Câu 20 (đáp án đúng:
A)
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si: $\sqrt{ab}\le\dfrac{a+b}{2}=2 \Rightarrow ab\le4$. Vì $ab\le4$ nên $V=\dfrac{60}{ab}\ge\dfrac{60}{4}=15$. Vậy $\min V=15$, đạt được khi $a=b=2$.
Câu 21 (đáp án đúng:
B)
Ta có $P=(a-2)^2+9$. Với $3\le a\le5$ thì $1\le a-2\le3$, suy ra $1\le(a-2)^2\le9$, do đó $10\le P\le18$. Vậy $m=10$ (khi $a=3$), $M=18$ (khi $a=5$), nên $m+M=28$.
Câu 22 (đáp án đúng:
A)
Ta có $M=a^2+5+\dfrac{1}{a^2}=a^2+\dfrac{1}{a^2}+5$. Áp dụng Cô-si: $a^2+\dfrac{1}{a^2}\ge2\sqrt{a^2\cdot\dfrac{1}{a^2}}=2$. Suy ra $M\ge2+5=7$. Vậy $\min M=7$, đạt được khi $a^2=\dfrac{1}{a^2} \Leftrightarrow a^4=1 \Leftrightarrow a=\pm1$.
Câu 23 (đáp án đúng:
A)
Áp dụng bất đẳng thức Bu-nhi-a-cốp-ski: $P^2=\left(\sqrt{a}\cdot\sqrt{b+3}+\sqrt{b}\cdot\sqrt{a+3}\right)^2\le(a+b)\left[(b+3)+(a+3)\right]=(a+b)(a+b+6)$. Vì $0<a+b\le2$ và hàm $t(t+6)$ đồng biến với $t>0$, ta có $(a+b)(a+b+6)\le2\cdot8=16$, suy ra $P\le4$. Vậy $\max P=4$, đạt được khi $a=b=1$.
Câu 24 (đáp án đúng:
B)
Áp dụng Bu-nhi-a-cốp-ski hai lần. Lần 1: $1^2=(1\cdot x+1\cdot y)^2\le2(x^2+y^2) \Rightarrow x^2+y^2\ge\dfrac{1}{2}$. Lần 2: $\left(x^2+y^2\right)^2=(1\cdot x^2+1\cdot y^2)^2\le2(x^4+y^4)$, kết hợp với $x^2+y^2\ge\dfrac{1}{2}$ suy ra $\dfrac{1}{4}\le2(x^4+y^4) \Rightarrow E\ge\dfrac{1}{8}$. Vậy $\min E=\dfrac{1}{8}$, đạt được khi $x=y=\dfrac{1}{2}$.
Câu 25 (đáp án đúng:
A)
Vì $x$ nguyên nên $x-7$ là số nguyên khác $0$. $Q=\dfrac{72}{x-7}$ đạt giá trị nhỏ nhất khi $x-7$ là số nguyên âm gần $0$ nhất, tức $x-7=-1 \Leftrightarrow x=6$. Khi đó $Q=\dfrac{72}{-1}=-72$. Đáp án A.
Câu 26 (đáp án đúng:
C)
Vì $a$ nguyên nên $3a-8\ne0$. Số nguyên $a$ làm $|3a-8|$ nhỏ nhất là $a=3$ (khi đó $3a-8=1$), nên $\min|3a-8|=1$. Vậy $\max E=2025-1=2024$ khi $a=3$. Đáp án C.
Câu 27 (đáp án đúng:
D)
Để biểu thức có giá trị lớn nhất, mỗi số hạng phải bị chặn trên. Vì $E\ge3,F\ge4$ chỉ bị chặn dưới nên $E,F$ phải xuất hiện với hệ số âm; vì $G\le5,H\le6$ chỉ bị chặn trên nên $G,H$ phải xuất hiện với hệ số dương. Chỉ có biểu thức $-E-F+G+H$ thỏa mãn cả hai điều kiện: $-E\le-3,-F\le-4,G\le5,H\le6$ nên $-E-F+G+H\le-3-4+5+6=4$, dấu bằng khi $E=3,F=4,G=5,H=6$. Các biểu thức còn lại đều chứa số hạng không bị chặn trên nên không tồn tại giá trị lớn nhất. Đáp án D.
Câu 28 (đáp án đúng:
C)
$S=|x-4|+|x+9|\ge|(x-4)-(x+9)|=13$. Dấu bằng xảy ra khi $-9\le x\le4$. Vậy $\min S=13$. Đáp án C.
Câu 29 (đáp án đúng:
B)
Với $-\sqrt3\le a\le\sqrt3$ thì $a+\sqrt3\ge0$, do đó $Q+2\sqrt3=2(a+\sqrt3)+\sqrt{6-2a^2}\ge0$ (tổng hai số không âm), suy ra $Q\ge-2\sqrt3$. Dấu bằng xảy ra khi $a+\sqrt3=0$ và $6-2a^2=0$, tức $a=-\sqrt3$. Vậy $\min Q=-2\sqrt3$. Đáp án B.
Câu 30 (đáp án đúng:
D)
$ab=\dfrac{(a+b)^2-(a-b)^2}{4}=\dfrac{2601-(a-b)^2}{4}$. Vì $a+b=51$ lẻ nên $a-b$ cũng lẻ, do đó $(a-b)^2\ge1$, suy ra $ab\le\dfrac{2601-1}{4}=650$, dấu bằng khi $a=25,b=26$ (hoặc ngược lại). Vậy $\max P=650-20=630$. Đáp án D.
Câu 31 (đáp án đúng:
B)
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si: $4x+\dfrac{25}{x}\ge2\sqrt{4x\cdot\dfrac{25}{x}}=2\sqrt{100}=20$, dấu bằng khi $4x=\dfrac{25}{x}\Leftrightarrow x=\dfrac52$. Vậy $\min P=20$. Đáp án B.
Câu 32 (đáp án đúng:
A)
$Q=(a-1)(a-10)\cdot(a-4)(a-7)=(a^2-11a+10)(a^2-11a+28)$. Đặt $t=a^2-11a+19$ (trung bình cộng của $10$ và $28$), ta có $Q=(t-9)(t+9)=t^2-81\ge-81$. Dấu bằng xảy ra khi $t=0$, tức $a^2-11a+19=0$ (phương trình có nghiệm thực vì $\Delta=121-76=45>0$). Vậy $\min Q=-81$. Đáp án A.
Câu 33 (đáp án đúng:
A)
Ta có $M=\dfrac{7(a+3)+12}{a+3}=7+\dfrac{12}{a+3}$ (với $a\ne-3$). Để $M$ lớn nhất, cần $\dfrac{12}{a+3}$ lớn nhất với $a+3$ là số nguyên khác $0$; giá trị lớn nhất đạt được khi $a+3=1$ (ước dương nhỏ nhất của $12$), tức $a=-2$, khi đó $M=7+12=19$. Vậy $\max M=19$.
Câu 34 (đáp án đúng:
C)
Ta có $P=(x^2-6x+9)+(4y^2+4y+1)+27-9-1=(x-3)^2+(2y+1)^2+17\ge17$. Vậy $\min P=17$, đạt được khi $x=3,\ y=-\dfrac{1}{2}$.
Câu 35 (đáp án đúng:
C)
Ta có $E=(a-1)+\dfrac{1}{a-1}+17$. Vì $a>1$ nên $a-1>0$, áp dụng Cô-si: $(a-1)+\dfrac{1}{a-1}\ge2\sqrt{(a-1)\cdot\dfrac{1}{a-1}}=2$. Suy ra $E\ge2+17=19$. Vậy $\min E=19$, đạt được khi $a-1=1 \Leftrightarrow a=2$.
Câu 36 (đáp án đúng:
B)
Ta có $Q=(a-1)^2+48$. Xét trên miền $a\ge3$: vì $(a-1)^2$ đồng biến với $a\ge1$, nên $(a-1)^2$ nhỏ nhất tại $a=3$: $(3-1)^2=4$. Vậy $\min Q=4+48=52$, đạt được khi $a=3$.
Câu 37 (đáp án đúng:
A)
Xét từng biểu thức: $x^2-4x+22=(x-2)^2+18\ge18$, có GTNN bằng $18$. Trong khi đó $x^2-2x+20=(x-1)^2+19\ge19$ (GTNN là $19$); $-x^2-2x+19=-(x+1)^2+20\le20$ không có GTNN (chỉ có GTLN); $x^2-2x+18=(x-1)^2+17\ge17$ (GTNN là $17$). Vậy biểu thức có GTNN bằng $18$ là $x^2-4x+22$.
Câu 38 (đáp án đúng:
C)
Với $a+b=1$ cố định, tổng các lũy thừa cùng bậc $a^8+b^8$ (hàm lũy thừa bậc chẵn là hàm lồi) đạt giá trị nhỏ nhất khi $a,b$ càng gần nhau càng tốt, tức khi $a=b=\dfrac{1}{2}$. Khi đó $a^8+b^8=2\cdot\left(\dfrac{1}{2}\right)^8=\dfrac{2}{256}=\dfrac{1}{128}$. Có thể kiểm chứng đây là giá trị nhỏ nhất bằng cách xét hiệu với các giá trị $a,b$ khác (ví dụ $a\to1,b\to0$ cho tổng tiến về $1>\dfrac{1}{128}$).
Câu 39 (đáp án đúng:
A)
Áp dụng bất đẳng thức Bu-nhi-a-cốp-ski: $\left[1\cdot(x-1)+1\cdot(y+2)\right]^2\le2\left[(x-1)^2+(y+2)^2\right]=4$. Suy ra $|x+y+1|\le2 \Leftrightarrow -2\le x+y+1\le2 \Leftrightarrow -3\le x+y\le1$. Vậy $\min(x+y)=-3$, đạt được khi $x=0,\ y=-3$ (kiểm tra: $(0-1)^2+(-3+2)^2=1+1=2$, thỏa mãn).
Câu 40 (đáp án đúng:
A)
Nhóm cặp đối xứng: $(x+1)(x+7)=x^2+8x+7$ và $(x+3)(x+5)=x^2+8x+15$. Đặt $t=x^2+8x+11$ (số ở giữa $7$ và $15$), ta có $Q=(t-4)(t+4)=t^2-16\ge-16$. Vậy $\min Q=-16$, đạt được khi $t=0 \Leftrightarrow x^2+8x+11=0$.
Câu 41 (đáp án đúng:
A)
$-a^2-b^2-4a+8b+10=-(a+2)^2+4-(b-4)^2+16+10=-(a+2)^2-(b-4)^2+30\le30$. Dấu bằng khi $a=-2,b=4$. Vậy $M=30$. Đáp án A.
Câu 42 (đáp án đúng:
C)
Ta có $\dfrac{3x-11}{x-5}=\dfrac{3(x-5)+4}{x-5}=3+\dfrac{4}{x-5}$. Vì $x$ nguyên nên $x-5$ nguyên khác $0$; biểu thức đạt giá trị lớn nhất khi $x-5=1$ (tức $x=6$), khi đó $M=3+4=7$; đạt giá trị nhỏ nhất khi $x-5=-1$ (tức $x=4$), khi đó $m=3-4=-1$. Vậy $m+M=6$. Đáp án C.
Câu 43 (đáp án đúng:
B)
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si: $xy\le\left(\dfrac{x+y}{2}\right)^2=\dfrac94$, suy ra $M=\dfrac{45}{xy}\ge\dfrac{45}{9/4}=20$, dấu bằng khi $x=y=\dfrac32$. Vậy $\min M=20$. Đáp án B.
Câu 44 (đáp án đúng:
D)
$M=(x+2)^2+(x-6)^2+9=2x^2-8x+40+9=2(x-2)^2+41\ge41$, dấu bằng khi $x=2$. Vậy $\min M=41$. Đáp án D.
Câu 45 (đáp án đúng:
C)
$x^3+y^3=(x+y)^3-3xy(x+y)=27-9xy$ (do $x+y=3$), nên $Q=27-9xy+3xy+20=47-6xy$. Vì $xy\le\left(\dfrac{x+y}{2}\right)^2=\dfrac94$ với mọi $x,y$ thực nên $Q\ge47-6\cdot\dfrac94=47-\dfrac{27}{2}=\dfrac{67}{2}$, dấu bằng khi $x=y=\dfrac32$. Vậy $\min Q=\dfrac{67}{2}$. Đáp án C.
Câu 46 (đáp án đúng:
B)
Đặt $t=a^2-4a+14=(a-2)^2+10\ge10$. Ta có $a^2-4a+50=t+36$, do đó $Q=\dfrac{t+36}{t}=1+\dfrac{36}{t}$. Vì $t\ge10$ nên $Q\le1+\dfrac{36}{10}=\dfrac{23}{5}$, dấu bằng khi $t=10$, tức $a=2$. Vậy $\max Q=\dfrac{23}{5}$. Đáp án B.
Câu 47 (đáp án đúng:
A)
Đặt $u=x^2-4x$. Ta có $u^2-16u=x^4-8x^3+64x$ (vì $u^2=x^4-8x^3+16x^2$ và $-16u=-16x^2+64x$, cộng lại được $x^4-8x^3+64x$). Do đó $E=u^2-16u+104=(u-8)^2+40\ge40$. Vì $u=(x-2)^2-4\ge-4$ và giá trị $u=8$ đạt được (nghiệm của $x^2-4x-8=0$ có $\Delta=48>0$), nên $\min E=40$. Đáp án A.
Câu 48 (đáp án đúng:
D)
Đặt $t=a^2-2a$. Ta có $K=|t+3|+|t-4|\ge|(t+3)-(t-4)|=7$, dấu bằng khi $-3\le t\le4$. Vì $t=(a-1)^2-1\ge-1$, nên chọn $t=-1$ (khi $a=1$) thỏa mãn $-3\le-1\le4$. Vậy $\min K=7$. Đáp án D.