Bài tập về ghi số tự nhiên

Bài tập về ghi số tự nhiên
Tác giả / Nguồn: Sưu tầm


Khóa học Đăng ký VIP


ĐỌC SÁCH ONLINE



Xem thêm tài liệu miễn phí khác hay hơn đây bạn nhé...

90 đề thi thử toán THPT

Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

Các dạng toán trong đề kì 2 môn toán lớp 8

Đề toán vào lớp 10 tỉnh Ninh Thuận năm 2019-2020

Tạp chí toán học và tuổi trẻ số 527 tháng 5 năm 2021


Bạn kham khảo thêm tài liệu phí nhé ?...Xem miễn phí dưới đây nhé.

Tài liệu dạy thêm toán 8 sách mới chân trời sáng tạo lớp 8

Đề cương giữa kì 2 môn toán lớp 9 chương trình mới

Vở bài tập môn toán lớp 7 chương trình mới tập 2

File word Tài liệu tự học môn toán lớp 8

Đề thi học sinh giỏi lớp 9 cấp tỉnh năm học 2018-2019

Đề thi thử vào lớp 10 hà nội toán năm 2024

Đề học kì 1 toán lớp 6 Hà Nội năm học 2022-2023

Đề thi học sinh giỏi lớp 9 các quận huyện Hà nội, rất hay!

Đề giữa kì 2 môn toán lớp 7 kết nối tri thức

Đề học kì 2 môn toán lớp 7 theo chương trình mới

Đề thi thử toán vào lớp 10 thành phố hồ chí minh năm 2023

Vở bài tập môn toán lớp 7 tập 1

Chuyên đề phân số

Cẩm nang chinh phục đề thi vào lớp 10 hình học

Đề học kì 1 môn toán lớp 8 Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022

File word Một số chuyên đề số học bồi dưỡng học sinh giỏi toán THCS

Đề giữa kì 2 môn toán lớp 7 kết nối tri thức năm 2025

103 bài hình học tổng hợp hay luyện thi lớp 10

Vở bài tập môn toán lớp 9 tập 2

Đề cương học kì 1 môn toán lớp 6 ba dạng trắc nghiệm


Bài tập về ghi số tự nhiên

1. Để ghi các số tự nhiên, ta dùng mười chữ số

0; 1; 2; 3; 4; 5 ; 6 ; 7; 8 ; 9.

Lưu ý: Khi viết các số tự nhiên có từ năm chữ số trở lên, ta thường viết tách riêng từng nhóm ba chữ số kể từ phải sang trái cho dễ đọc.

2. Cấu tạo số tự nhiên

Trong hệ thập phân, cứ 10 đơn vị ở một hàng thì làm thành 1 đơn vị ở hàng liền trước nó.

Số tự nhiên có hai chữ số a b = a.10 + b;

Số tự nhiên có ba chữ số  abc=  a.100 + b.l0+ c.

3. Các Số La Mã:

Chữ số La Mã

I

V

X

Giá trị tương ứng trong hệ thập phân

1

5

10

Dùng các nhóm chữ số IV (số 4) và IX (số 9) và các chữ số I V, X làm các thành phần, người ta viết các số La Mã từ 1 đến 10 như sau:

I                       II         III        IV        V         VI        VII      VIII         IX         X

1          2          3          4          5          6           7           8            9        10

Nếu thêm, bên trái mỗi số trên:

- Một chữ số X ta được các số La Mã từ 11 đến 20.

          - Hai chữ  số X ta được các số La Mã từ 21 đến 30.

Thầy cô giáo và các em học sinh có nhu cầu tải các tài liệu dưới dạng định dạng word có thể liên hệ đăng kí thành viên Vip của Website: tailieumontoan.com  liên hệ qua số điện thoại (zalo ): 0393.732.038

Điện thoại: 039.373.2038 (zalo web cũng số này, các bạn có thể kết bạn, mình sẽ giúp đỡ)

Kênh Youtube: https://www.youtube.com/@tailieumontoan507

Email: tailieumontoan.com@gmail.com

Group Tài liệu toán đặc sắc: https://bit.ly/2MtVGKW

Page Tài liệu toán học: https://bit.ly/2VbEOwC

Website: http://tailieumontoan.com

Link nhóm Zalo cộng đồng:  https://tailieumontoan.com/zalo